Monday, December 31, 2012

electronic filing

thư mục điện tử
Một hệ thống cất nhớ các tài liệu để có thể tìm kiếm một cách dễ dàng.

electronic industry association (EIA) interface

giao diện theo chuẩn EIA (Hiệp hội công nghiệp điện tử)
EIA là tổ chức các nhà công nghiệp điện tử tại Mỹ. Tổ chức này định ra các chuẩn ghép nối các thiết bị điện tử như xác định dạng tín hiệu, tốc độ truyền và công suất thường dùng để nối các thiết bị cuối tới mô-đem (chẳng hạn chuẩn RS-232).

electronic digital computer

máy tính điện tử số
Máy tính số được cấu tạo từ các thành phần điện tử (gồm bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ chính, bộ nhớ phụ và các thiết bị vào/ra).

electronic data processing compatibility

tính tương thích của xử lý dữ liệu điện tử
Khả năng của hệ xử lý văn bản thực hiện những chức năng xử lý dữ liệu nhất định nào đó.

electronic data processing (EDP)

xử lý dữ liệu (bằng) điện tử
Quá trình xử lý dữ liệu sử dụng máy tính và các thiết bị điện tử.

electronic composition

sắp chữ điện tử
Xử lý văn bản bằng máy tính trước khi thiết lập kiểu chữ. Sắp chữ điện tử là công việc phải làm trước của toàn bộ quá trình ấn loát văn phòng (desktop publishing).

electron gun

súng điện tử
Một bộ phận của thiết bị điện tử có tác dụng phát xạ điện tử với số lượng lớn (thường bằng cách nung nóng một sợi kim loại mảnh), là nguồn của tia điện tử nằm trong ống tia điện tử CRT (Cathode Ray Tube). Màn hình đen trắng có súng điện tử một tia, trong khi đó màn hình màu có 3 súng điện tử, mỗi tia cho một trong ba màu cơ bản đỏ, lục, lam (Red, Blue và Green).

electron beam recording (EBR)

ghi bằng tia điện tử
1. Tạo các hình ảnh trên micro phim bằng tia điện tử.
2. Dùng tia điện tử ghi tín hiệu ra của máy tính trực tiếp lên micro phim.

electromotive force (EMF)

suất điện động, lực điện động
Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.

electromechanical switching

chuyển mạch điện cơ
Bộ đảo mạch hoạt động bằng rơ-le điện từ.

electromagnetic radiation

bức xạ điện từ
Sóng năng lượng của điện trường và từ trường. Bức xạ điện từ truyền không cần môi trường (nó có thể lan truyền trong chân không) với vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng, bức xạ điện từ có thể có dải tần từ tần số ánh sáng cho đến tần số sóng vô tuyến điện.

electromagnetic spectrum

phổ điện từ
Dải tần số của bức xạ điện từ (từ ánh sáng nhìn thấy cho đến sóng vô tuyến điện).

electromagnetic interference

nhiễu điện từ
Từ trường sing ra ở gần một thiết bị ghi đọc dữ liệu nào đó và có thể dẫn đến sự sai lạc dữ liệu.

electromagnet

nam châm điện
Thiết bị bao gồm một lõi sắt từ và một cuộn dây quấn xung quanh dùng để tạo ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.

electroluminescent display

bộ hiển thị điện quang
Màn hình mỏng, khối lượng nhỏ được chế tạo từ 2 tấm thủy tinh được phủ bởi một lưới các dây dẫn, giữa hai tấm có chứa một lớp khí mỏng có thể phát quang khi một điểm của lưới được kích thích bởi tín hiệu điện.

electroluminescing

quá trình bức xạ điện quang
Quá trình bức xạ ánh sáng trong hiệu ứng điện quang (electroluminescence).

electroluminescence

hiệu ứng điện quang
Sự bức xạ ánh sáng từ một điểm phốt-pho khi nó bị bắn phá bởi điện tử hoặc phần tử mang điện.

electrographic printer

Xem electrostatic printer.

electrode

điện cực
Bộ phận của mạch điện hoặc thiết bị dùng để góp, điều khiển hoặc phát xạ điện tử.

electrically erasable read-only memory (EEROM)

bộ nhớ EEROM
Một dạng bộ nhớ chỉ đọc được. Xem thêm EAROM.

electrically erasable programmable read-only memory (EEPROM)

bộ nhớ EEPROM
Một dạng bộ nhớ chỉ đọc lập trình được. Xem thêm EAROM.

electrically alterable read-only memory (EAROM)

bộ nhớ EAROM
Bộ nhớ chỉ được phép đọc, nội dung của bộ nhớ có thể lập trình ghi vào bằng cách đặt một điện áp thích hợp vào đường ghi (write pin) và có thể xóa nội dung bằng tia sáng đặc biệt hoặc bằng một điện áp ngược. Nội dung của bộ nhớ không vĩnh cửu với thời gian.

electrically alterable programmable read-only memory (EAPROM)

bộ nhớ EAPROM
Một dạng bộ nhớ chỉ đọc lập trình được. Xem thêm EAROM.

elastic buffer

bộ đệm co giãn
Bộ đệm có thể thay đổi kích thước theo lệnh người dùng.

elastic banding

băng co giãn
Một phương pháp xác định giới hạn của hình ảnh trên màn hình máy tính bằng cách thay đổi co giãn ranh giới bao quanh ảnh (thường dùng con chuột - mouse).

elapsed time

thời gian chạy máy
Tổng thời gian kể từ khi người sử dụng thực hiện công việc trên máy tính cho đến khi kết thúc.

either-way operation

hoạt động truyền hai chiều luân phiên
Trên kênh truyền hai chiều nhưng ở mỗi thời điểm số liệu chỉ được truyền theo một hướng.

either-or operation

hàm hoặc loại trừ
Hàm logic cho kết quả ra là đúng (true) khi chỉ có một đầu vào nào đó đúng.

eighty-track disk

đĩa 80 rãnh
Đĩa có cấu trúc gồm 80 rãnh.

eighty-column screen

màn hình 80 cột
Loại màn hình có thể hiển thị 80 ký tự theo chiều ngang. Màn hình 80 cột là loại màn hình thông dụng hiện nay.

eight-inch disk

đĩa 8-inch
Loại đĩa mềm mật độ cao có đường kính 8 inch. Loại đĩa với kích thước 8-inch không thông dụng bằng loại đĩa mật độ cao có kích thước nhỏ hơn (loại 5,25 inch và 3,5 inch).

eight-bit byte hoặc octet

byte 8-bit
Một byte gồm 8 bit hệ nhị phân.

eight-bit system

hệ 8 bit
Máy tính trong đó bộ xử lý trung tâm (CPU) có thể thực hiện với các từ loại 8 bit. Các máy tính này thường là loại máy công suất thấp dùng trong gia đình.

EIA interface

Xem electronic industry association interface.

egoless programming

Phương pháp tổ chức các nhóm lập trình, ở đó mỗi thành viên của nhóm phải hiểu và có trách nhiệm với từng chương trình con trong hệ thống mà không phụ thuộc là ai sẽ lập chương trình nào trong hệ thống đó.

EGA (Enhanced Graphics Adapter)

tấm card điều khiển màn hình đồ thị phân giải cao
Mạch điện tử gắn trong máy vi tính để điều khiển màn hình màu có độ phân giải cao. Màn hình màu phân giải cao còn gọi là EGA monitor hoặc EGA display có độ phân giải 640x350 điểm với 16 màu hoặc lớn hơn.

EFTPOS (Electronic Funds Transfer Point-Of-Sale)

thiết bị chuyển tiền điện tử đầu cuối
Thiết bị chuyển tiền điện tử đặt tại các điểm cuối của hệ thống chuyển tiền (thường tại các gian hàng giao dịch với khách hàng) liên kết với máy tính trung tâm và thực hiện tự động rút tiền từ tài khoản của khách hàng ngay tại cửa hàng giao dịch.

EFT

Xem electronic funds transfer.

effective throughput

lưu lượng thực, khả năng thông qua thực
Năng lực thông qua trung bình của một bộ xử lý.

effective search speed

tốc độ tìm kiếm thực
Tốc độ tìm kiếm một phần thông tin cụ thể từ bộ nhớ.

effective instruction

lệnh thực, chỉ thị thực
Lệnh kết quả cuối cùng thu được sau khi biến đổi lệnh gốc ban đầu.

effective address

địa chỉ thực
Địa chỉ thực sự được sử dụng bởi máy tính trong quá trình thực hiện lệnh. Địa chỉ thực có thể được xác định bằng cách hết hợp nội dung của thanh ghi chỉ số hoặc địa chỉ gián tiếp với địa chỉ chỉ ra trong lệnh.

EEROM

Xem electrically erasable read-only memory.

EEPROM

Xem electrically erasable programmable read-only memory.

EDVAC (Electronic Discrete Variable Automatic Calculator)

máy tính EDVAC
Máy tính điện tử được chế tạo từ 1944 tới 1950 tại đại học Pennsylvania theo đơn đặt của bộ quốc phòng Mỹ. Máy đưa vào sử dụng từ 1952. V.Neumann đã xây dựng đề án cho máy EDVAC trong đó mô tả cấu trúc logic của máy tính điện tử với chương trình được lưu trong máy. Theo nguyên lý này các chương trình cho máy cần được lưu trong máy giống như dữ liệu. Dù rằng cho đến nay cũng chưa khẳng định được ai là người đầu tiên nêu ra nguyên lý trên - Mauchly và Eckert (tác giả của máy ENIAC) hay V.Neumann - tuy vậy tư tưởng lưu chương trình trong máy như chính dữ liệu lần đầu tiên đã nêu thành văn trong đề án máy EDVAC. Nguyên lý này đã trở thành nền tảng cho các thế hệ máy tính điện tử từ đó tới nay. (Xem thêm non Von Neumann architecture).

EDSAC (Electronic Delay-Storage Automatic Computer)

máy tính EDSAC
Máy tính điện tử thứ 2 trong lịch sử, được chế ở đại học Cambridge (Anh) năm 1949. Máy có khả năng lưu trữ cả chương trình và dữ liệu.

EDS

Xem exchangeable disk storage.

EDP (Electronic Data Processing)

xử lý dữ liệu bằng phương pháp điện tử
Qui trình xử lý dữ liệu sử dụng máy tính điện tử và các thiết bị điện khác.

edit window

màn hình soạn thảo, cửa sổ soạn thảo
Một vùng màn hình trong đó người sử dụng có thể hiển thị và soạn thảo văn bản hay đồ thị.

editor hoặc editor program

chương trình soạn thảo
Chương trình máy tính hoạt động với người sử dụng trong chế độ tác động qua lại cho phép dễ dàng nhập, sữa chữa hoặc xóa thông tin. Chương trình soạn thảo được dùng phổ biến trong các ứng dụng soạn thảo văn bản. Một chương trình soạn thảo thường cung cấp nhiều chức năng thuận tiện cho việc ghi, dịch chuyển, chèn thêm, xóa, tìm kiếm dữ liệu văn bản và nhiều chức năng mạnh khác.

edit key

phím soạn thảo
Phím chức năng giúp chương trình soạn thảo dùng được dễ dàng.

editing terms

thuật ngữ soạn thảo, lệnh soạn thảo
Các từ lệnh sử dụng trong chương trình soạn thảo.

editing run

chạy hiệu chỉnh
Quá trình kiểm tra dữ liệu mới nhằm thỏa mãn một vài điều kiện trước khi thực hiện phân tích dữ liệu và những ứng dụng của chúng.

edit

soạn thảo
Công việc thay đổi, sửa chữa hoặc biến dạng văn bản, chương trình. Tập hợp các ký tự hoặc các phím cần phải ấn để thực hiện một chức năng trong chương trình soạn thảo được gọi là edit commands (các lệnh soạn thảo).

edge-triggered

lật theo sườn
Một qui trình hoặc mạch điện được đồng bộ bằng cách thay đổi mức tín hiệu (sườn tín hiệu) đồng hồ thay vì đổi chính mức của tín hiệu của mạch được đồng bộ.

edge notched card

tấm phiếu đánh dấu theo cạnh
Loại phiếu đục lỗ dọc theo cạnh để biểu thị dữ liệu.

edge detection

nhận diện sườn, cạnh
Thuật toán và các chương trình sử dụng trong nhận dạng ảnh để xác định các sườn, cạnh, biên của đối tượng.

edge board hoặc edge card

tấm card, mạch in có chân cắm
Loại mạch in trên đó có các chân cắm dọc theo một sườn để có thể gắn vào ổ cắm nhiều chân.

EDAC (Error Detection And Correction)

phát hiện và sửa lỗi
Hệ thống phát hiện và sửa lỗi được dùng trong việc truyền dữ liệu.

ECMA (European Computer Manufacturers Association)

Hiệp hội công nghiệp máy tính châu Âu
Một tổ chức của các nhà sản xuất máy tính tại châu Âu. ECMA qui định một số chuẩn trong sản xuất máy tính và đảm bảo phần mềm được nhiều hãng tuân theo.

ECL (Emitter Coupled Logic)

logic phát lưỡng cực, logic phát ngẫu cực
Mạch logic tốc độ cao sử dụng các emitơ của transitor làm đầu nối ra tới các tầng khác.

echo check

kiểm tra hồi âm
Một hệ thống trong đó mỗi tín hiệu nhận tại thiết bị đầu cuối được gửi lại thiết bị truyền và kiểm tra để khẳng định tính chính xác của việc truyền dữ liệu.

EBNF (Extended Backus-Naur Form)

dạng Backus-Naur mở rộng
Hệ thống ký hiệu để xác định cú pháp ngôn ngữ lập trình trên cơ sở dạng chuẩn Backus-Naur. Dạng mở rộng này cho phép loại bỏ nhiều yếu điểm lớn của dạng chuẩn Backus-Naur. Xem thêm Backus-Naur form.

EBCDIC (Extended Binary Coded Decimal Interchange Code)

Hệ thống mã ký tự 8 bit. Xem thêm ASCII và BCD.

earth wire

dây nối đất
Dây nối giữa thiết bị điện và đất để tạo điện thế 0.

EAROM

Xem electrically alterable read-only memory.

EAPROM

Xem electrically alterable programmable read-only memory.

EAN (European Article Number)

số hàng hóa châu Âu
Hệ thống số dùng cho mã dải (bar code) ở châu Âu - là một bộ phận của mã hàng hóa tổng hợp (universal product code).

E

Số trong hệ cơ số 16 tương đương với số 14 thập phân.

dynamic subroutine

chương trình con động
Chương trình con với các chức năng cần được định lại mỗi lần khi gọi. So sánh với static.

dynamic storage allocation

phân bố, cấp phát bộ nhớ động
Cấp phát bộ nhớ cho một chương trình khi cần, cách này tiết kiệm bộ nhớ hơn so với cấp ngay từ đầu.

dynamic stop

dừng động
Tạm dừng để thông báo với người dùng là cần thực hiện một tác vận nào đó trước khi tiếp tục xử lý.

dynamic relocation program

chương trình phân bố lại động
Chương trình chuyển từ vùng bộ nhớ này sang vùng bộ nhớ khác trong quá trình chạy mà không ảnh hưởng gì đến tính chất chương trình hoặc dữ liệu.

dynamic multiplexing

dồn động
Phương pháp dồn phân chia thời gian trong đó ấn định các khoảng thời gian cho các tín hiệu tùy thuộc vào yêu cầu của chúng.

dynamic memory hoặc dynamic RAM

bộ nhớ RAM động
Xem DRAM.

dynamic dump

kết xuất động
Kết xuất bộ nhớ được thực hiện đều đặn trong quá trình thực hiện chương trình, thường dùng để ghi lại vết chạy chương trình hoặc giám sát việc thực hiện một chương trình phức tạp.

dynamic data structure

cấu trúc dữ liệu động
Cấu trúc dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể thay đổi cho phù hợp.

dynamic buffer

bộ đệm động
Bộ đệm có kích thước biến thiên theo yêu cầu.

dynamic redefinable character set

tập ký tự động có thể định nghĩa lại
Bộ ký tự của máy in, màn hình có thể thay đổi theo ý muốn người dùng.

dynamic allocation

cấp phát động, phân bố động
Hệ thống trong đó tài nguyên được phân bố trong quá trình chạy chương trình chứ không phải được ấn định sẵn ban đầu.

dynamic

động
Tính chất thay đổi theo thời gian của nội dung bộ nhớ hoặc biến số. Xem thêm volatile.

dyadic operation

phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi
Phép toán nhị phân làm việc với hai toán hạng nhị phân.

duty-rated

tốc độ làm việc
Số các tác vận mà một thiết bị có thể thực hiện trong khoảng thời gian xác định.

duplex operation

thao tác kép
Truyền dữ liệu đồng thời theo hai hướng trên một đường truyền đơn. Xem thêm half-duplex, full duplex, simplex.

duplex computer

máy tính kép
Hai hệ máy tính đồng nhất được dùng trong ứng dụng trực tuyến (on-line application), một máy để dự phòng cho trường hợp máy kia bị hỏng.

duplex circuit

mạch song công
Mạch dùng để truyền dữ liệu song công.

duplex

song công, hai chiều
Truyền song song tín hiệu hai chiều trên một đường truyền.

duodecimal number system

hệ thống số thập nhị phân
Hệ thống số cơ số 12.

dump point

điểm kết xuất
Điểm lưu trạng thái chương trình và dữ liệu vào bộ nhớ để hạn chế tối thiểu ảnh hưởng các sai sót có thể gặp sau đó.

dump and restart

kết xuất và chạy lại
Phần mềm dùng để ngừng thực hiện chương trình, in ra nội dung các dữ liệu và trạng thái chương trình rồi chạy lại từ đầu.

dump

kết xuất, hiển thị nội dung, xổ
1. Dữ liệu được sao chép từ thiết bị này sang thiết bị khác để lưu giữ.
2. In hoặc hiển thị ra màn hình nội dung của tất cả dữ liệu được chọn.

dummy variable

biến giả
Biến thiết lập chỉ để thỏa mãn cú pháp của ngôn ngữ lập trình.

dummy instruction

lệnh giả
Lệnh chương trình không thực hiện một tác vận nào ngoài việc đưa vào để thỏa mãn cú pháp ngôn ngữ, tạo độ dài khối và tăng chỉ số bộ đếm lệnh.

dumb terminal

thiết bị đầu cuối câm, thiết bị đầu cuối không thông minh
Thiết bị đầu cuối ngoại vi chỉ dùng để truyền và nhận dữ liệu chứ không thực hiện chức năng xử lý.

dual system

hệ thống kép
Hệ thống hai máy tính làm việc song song trên cùng một bộ dữ liệu để đảm bảo đưa ra kết quả có độ tin cậy cao.

dual processor

bộ xử lý kép
Hệ thống máy tính với 2 bộ xử lý để chạy chương trình nhanh hơn.

dual port memory

bộ nhớ song cổng, bộ nhớ đối ngẫu
Bộ nhớ với 2 tệp dữ liệu và các đường nhớ cho phép liên lạc giữa các CPU.

dual-in-line package (DIL hoặc DIP)

bộ hai dây
XEM DIL.

D-type flip-flop

mạch lật kiểu D
Mạch lật (xem flip-flop) có một đầu vào và hai đầu ra.

DTR (Data Terminal Ready)

Xem data terminal.

DTP

Xem desktop publishing.

DTE (Data Terminal Equipment)

Xem data terminal.

DSW

Xem device status word.

DSR

Xem dataset ready.

DSE

Xem data switching exchange.

dry run

chạy thử, vận hành không tải
Chạy chương trình với dữ liệu thử để kiểm tra tính đúng đắn của chương trình.

dry cell

pin khô
Pin không nạp điện được.

drum plotter

máy vẽ trống
Thiết bị ra của máy tính gồm 1 bút mực và giấy bao quanh trống quay để tạo hình khi cả bút và trống cùng chuyển động.

drum (magnetic)

trống từ
Loại bộ nhớ từ tính trước đây gồm một trụ kim loại phủ lớp từ tính.

drop-out

rơi tín hiệu
Mất một số bít dữ liệu do máy hỏng hóc.

drop-in

xuất hiện tín hiệu giả
Trong kỹ thuật ghi lên môi trường từ tính (đĩa hoặc băng từ), drop-in là hiện tượng đầu ra có thêm một số dữ liệu lạ.

drop dead halt hoặc dead halt

dừng
Chương trình bị ngừng và không thể chạy tiếp được do lỗi nào đó trong chương trình hoặc trục trặc phần cứng.

DRO

Xem destructive readout.

driver hoặc handler

bộ điều khiển
Chương trình dùng để kết nối và quản lý thiết bị vào/ra cũng như các thiết bị ngoại vi khác.

drive

ổ, bộ điều khiển, cơ cấu
Bộ phận máy tính dùng để thao tác với băng hoặc đĩa từ. Ổ đĩa (disk drive) quay đĩa từ và điều khiển đầu đọc/ghi, ổ băng (tape drive) kéo băng từ qua đầu ghi và đầu đọc.

DRAM (Dynamic Random Access Memory)

bộ nhớ RAM động
Một loại bộ nhớ máy vi tính. Bộ nhớ RAM động được tạo bởi số lượng lớn các ô bit (bit cells) lưu giữ thông tin tạm thời và phải liên tục làm tươi (refresh) vào khoảng 2 micro giây. Bộ nhớ RAM động được dùng rộng rãi do giá thành rẻ.

drag

kéo hình
Dịch chuyển con chuột (mouse) hoặc nhấn phím để dịch hình ảnh trong màn hình.

draft printing

in nháp, in chất lượng thấp
In chất lượng thấp với tốc độ cao. Đa số các máy in ma trận điểm có 2 chế độ làm việc: chế độ in nháp tốc độ cao và chế độ in letter quality (LQ) - kiểu chữ viết tay - tốc độ thấp.

draft

nháp, thử
Bản thảo của tài liệu còn các lỗi cần sửa.

Sunday, December 30, 2012

DPM

Xem data processing manager.

dpi hoặc DPI

Xem dots per inch.

dp hoặc DP

Xem data processing.

downward compatibility

tương thích trên xuống
Khả năng của hệ thống máy tính phức tạp có thể làm việc với một máy đơn lẻ. Máy tính chủ (mainframe) tương thích trên xuống với máy vi tính.

downloadable fonts

phông chữ tải xuống được
Phông chữ lưu trên đĩa có thể tải xuống hoặc gửi ra máy in hoặc lưu vào bộ nhớ trung gian.

download

tải xuống
1. Tải chương trình hoặc dữ liệu từ máy tính điều khiển từ xa qua đường điện thoại.
2. Tải dữ liệu từ máy chủ (mainframe) xuống máy tính bé.
3. Gửi dữ liệu phông lưu trên đĩa ra máy in hoặc lưu vào bộ nhớ trung gian.

down

ngừng (máy tính hoặc chương trình)
Máy tính hoặc chương trình ngừng làm việc. Khoảng thời gian máy tính hoặc hệ thống không làm việc được gọi là downtime.

double word

từ kép
Hai byte dữ liệu được điều khiển như một từ, thường được dùng cho dữ liệu địa chỉ.

doublet hoặc diad

từ cặp đôi
Từ máy tính được tạo từ 2 bit.

double-sided printed circuit board

bản mạch in hai mặt
Mạch in có các đường dẫn trên cả hai mặt.

double-sided disk drive

ổ đĩa hai mặt
Ổ đĩa có khả năng truy cập dữ liệu trên đĩa hai mặt.

double-sided disk

đĩa hai mặt
Đĩa từ có thể ghi dữ liệu lên cả hai mặt.

double-length hoặc double precision arithmetic

độ dài kép, độ chính xác kép
Dùng 2 từ dữ liệu để lưu một số, theo cách này số được lưu với độ chính xác cao hơn hoặc với giá trị lớn hơn.

double ended queue (deque)

hàng đợi hai đầu
Hàng đợi trong đó các mục dữ liệu có thể ghi vào cả hai đầu.

double-density disk

đĩa mật độ kép
Đĩa có thể lưu 2 bit dữ liệu lên một đơn vị diện tích so với đĩa chuẩn.

double density

mật độ kép
Tăng gấp đôi dung lượng nhớ của đĩa bằng cách tăng gấp đôi số bit có thể ghi lên bề mặt đĩa.

double buffer

đệm kép
Cách dùng 2 bộ đệm luân phiên nhau để khi bộ đệm này đọc ra thì bộ đệm kia có thể ghi vào.

dots per inch (dpi hoặc DPI)

số điểm trên 1 inch
Đơn vị đo độ phân giải của máy in hoặc màn hình.

dot-matrix printer

máy in ma trận điểm
Máy in tạo ký tự bằng các điểm đặt kề nhau. Việc in ấn được tiến hành qua băng mực hoặc dùng hiệu ứng nhiệt để hiển thị.

dot matrix

ma trận điểm
Ma trận các điểm trong một hình chữ nhật. Các điểm này có thể có mặt hoặc không để gộp lại tạo thành các ký tự, hình ảnh khác nhau.

DOS

Xem disk operating system.

DOR

Xem digital optical reading.

dope vector

véc-tơ mô tả mảng
Cấu trúc dữ liệu được dùng để truy cập tới các phần tử của mảng nhiều chiều. Trong vec-tơ mô tả mảng chứa địa chỉ đầu mảng, số chiều của mảng và các bước dọc theo mỗi chiều của mảng.

domain knowledge

tri thức lĩnh vực
Phần cơ sở tri thức của hệ chuyên gia mô tả các tri thức của lĩnh vực mà hệ chuyên gia làm việc.

domain

miền
1. Trong cơ sở dữ liệu mô hình quan hệ, đây là miền xác định các giá trị của một thuộc tính (một cột trong quan hệ).
2. Trong mạng máy tính là nhóm các tài nguyên do một nút điều khiển.

document sorter

máy sắp xếp tài liệu
Máy có khả năng đọc thông tin được mã hóa trên tài liệu và phân chia chúng thành tệp theo mã.

document scanner

máy quét tài liệu
Thiết bị điện quang biến từng điểm của tài liệu cần quét thành tín hiệu điện, tín hiệu này được xử lý và lưu vào máy dưới dạng nhị phân, sau đó nó có thể được nén, làm tăng chất lượng hình, lưu cất, truyền đi hoặc xử lý đáp ứng một nhu cầu nào đó.

document recovery

khôi phục tài liệu
Chương trình cho phép một tệp tài liệu đã bị xóa hoặc hỏng được khôi phục lại toàn bộ hoặc một phần.

document reader

máy đọc tài liệu
Thiết bị chuyển thông tin ở dạng viết tay hoặc in ấn thành dạng mà máy tính có thể hiểu được.

document processing

xử lý tài liệu
Xử lý tự động hóa (đọc, sắp xếp,...) các tài liệu mà cả máy lẫn người đều hiểu được (ví dụ như thẻ tín dụng, hóa đơn bán hàng, biên lai dịch vụ công cộng,...). Ngoài từ ngữ thông thường, loại tài liệu này còn ghi các mã số nhất định để máy nhận biết.

document assembly hoặc document merge

hợp tài liệu, trộn tài liệu
Tạo tệp tài liệu mới trên cơ sở liên kết một số phần tài liệu khác.

document

tài liệu, hồ sơ
Tệp văn bản lưu một nội dung nào đó.

do-nothing instruction

lệnh trống, lệnh không làm gì, lệnh vô tác
Lệnh chương trình không thực hiện một tác động nào (trừ việc làm tăng ô đếm lệnh để chuyển địa chỉ đến lệnh tiếp theo).

DML

Xem data manipulation language.

DMA cycle stealing

xen vào chu kỳ để truy cập bộ nhớ trực tiếp
Hoạt động của CPU cho phép bộ điều khiển DMA gửi dữ liệu qua buyt khi CPU thực hiện các lệnh nội tại hoặc lệnh trống (NOP).

DMA controller

bộ điều khiển truy cập bộ nhớ trực tiếp, bộ điều khiển DMA
Giao diện và mạch liên kết điều khiển việc truyền dữ liệu cao tốc giữa thiết bị ngoại vi tốc độ lớn với bộ nhớ chính.

DMA

Xem direct memory access.

dividend

số bị chia
Số chia cho số khác trong phép toán chia.

distribution

phân toán, phân bố
Việc gửi thông tin đến các nút hoặc các người dùng khác nhau (trong mạng). Xem thêm LAN, WAN đối với distribution network.

distributed system

hệ thống phân tán
Hệ thống máy tính bao gồm nhiều bộ xử lý bố trí ở những chỗ khác nhau và nối vào máy tính trung tâm.

distributed processing

xử lý phân tán
Hệ thống xử lý gồm nhiều máy tính bé bố trí tại các trạm khác nhau thay cho một máy tính trung tâm.

distributed intelligence

phân bố trí tuệ
Hệ thống phân quyền trong đó một số máy tính nhỏ hoặc vừa thực hiện các công việc thay vì dùng một máy tính lớn.

distributed file system

hệ thống tệp phân tán
Hệ thống dùng các tệp được lưu cất nhiều nơi nhưng cùng xử lý tại một trung tâm.

distributed data processing (DDP)

xử lý dữ liệu phân tán
Các thao tác truy cập thông tin từ cơ sở dữ liệu được lưu cất ở các vị trí khác nhau.

distributed database system

hệ cơ sở dữ liệu phân tán
Một cơ sở dữ liệu dựa trên các phương pháp xử lý phân tán. Về mặt vật lý, cơ sở dữ liệu được thiết lập trên nhiều khu vực cách xa nhau và việc truy cập toàn bộ dữ liệu của nó được thực hiện trên mạng với sự tổ chức dữ liệu thỏa mãn nhiều yêu cầu của phương thức tổ chức phân tán.

distributed adaptive routing

đường truyền phân tán thích ứng
Việc điều khiển đường truyền trong hệ thống chuyển mạch của mạng căn cứ thông tin trao đổi giữa các nút trong mạng.

distribute

phân phối, phân bố, phân tán
Phân phát dữ liệu hoặc thông tin cho những người dùng trong mạng hoặc trong hệ thống nhiều người sử dụng.

distort

bóp méo, làm sai lệch
Tạo ra sai lệch không mong muốn giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra.

display unit

thiết bị hiển thị
Máy tính đầu cuối hoặc bộ phận thiết bị có khả năng biểu diễn dữ liệu hoặc thông báo, thường là ống tia điện tử (CRT).

display space

không gian hiển thị
Bộ nhớ hoặc vùng màn hình thực tế dùng để biểu diễn hình vẽ hoặc văn bản.

display scrolling

cuộn màn hình
Dịch chuyển toàn bộ màn hình chứa thông tin lên hoặc xuống.

display resolution

độ phân giải màn hình
Số điểm (pixels) trên một đơn vị diện tích (hoặc trên toàn màn hình) mà màn hình có thể hiển thị được.

display register

thanh ghi màn hình
Thanh ghi chứa dữ liệu là ký tự, mã điều khiển hoặc các thông tin đồ họa cần hiển thị.

display processor

bộ xử lý màn hình
Bộ xử lý biến dữ liệu thành dạng thích hợp để bộ điều khiển màn hình (display controller) làm việc.

display mode

chế độ màn hình
Cách thức dùng màn hình, thường ở chế độ văn bản hoặc một chế độ họa nào đó.

display line

dòng hiển thị
Dòng văn bản có thể hiển thị theo chiều ngang cho phép.

display highlights

độ sáng hiển thị cao
Các ký tự được hiển thị bằng màu có độ chói cao hơn nhằm nhấn mạnh, gây chú ý đối với người dùng.

display format

kích thước màn hình
Số ký tự hoặc số điểm (pixels) (số hàng, số cột) có thể hiển thị được trên màn hình.

display controller

bộ điều khiển màn hình
Thiết bị nhận các lệnh đồ họa và chuyển chúng thành các ma trận điểm màu trên màn hình.

display colour

màu hiển thị
Mày ký tự hiển thị ra màn hình văn bản.

display colour

màu hiển thị
Mày ký tự hiển thị ra màn hình văn bản.

display attribute

thuộc tính màn hình
Các giá trị mô tả hình dáng, kích cỡ và màu của văn bản hoặc đồ thị được hiển thị.

display adapter

bộ thích ứng màn hình
Thiết bị cho phép thông tin máy tính hiển thị ra màn hình, dùng để nối máy tính với màn hình.

display

màn hình, hiển thị
1. Thiết bị dùng để hiển thị thông tin (văn bản hoặc hình ảnh). Màn hình plasma (plasma display còn gọi là gas display hoặc electroluminescent display) là loại màn hình mỏng gồm 2 lớp thủy tinh phủ lưới dây dẫn, giữa chúng là lớp khí phát sáng bởi hiệu ứng điện quang, Màn hình tinh thể lỏng (liquid cristal display-LCD) là loại màn hình máy tính chuẩn, mỏng, rẻ tiền, loại màn hình này không phát sáng mà chỉ tạo ra các điểm thẫm màu, bởi thế hơi khó nhìn. Màn hình đi-ốt phát sáng (light emitting diode-LED) là loại màn hình thô, thường dùng để hiển thị một số dòng thông báo.
2. Hiển thị thông tin ra màn hình. Xem thêm visual display unit.

displacement

cự ly, độ lệch
Độ lệch dùng trong địa chỉ được chỉ số hóa.

dispersion function

hàm phân tán
Hàm logic nhận giá trị sai (false) nếu tất cả các đối số đều đúng (true) và nhận giá trị đúng nếu có ít nhất một đối số sai.

disorderly close-down

dừng ngoài dự kiến, dừng không theo thứ tự
Hỏng hóc làm hệ thống tự dừng, không cung cấp đủ các thông báo cần thiết để dừng theo trình tự chuẩn.

disk unit

ổ đĩa
Thiết bị ngoại vi bao gồm đĩa từ, thiết bị để quay đĩa và điều khiển đầu đọc/ghi.

disk track

rãnh đĩa
Các vòng tròn đồng tâm trên đĩa từ nơi đầu đọc/ghi truy cập đến và nơi dữ liệu được lưu thành từng cung (sector) riêng.

disk storage

lưu bằng đĩa, bộ nhớ đĩa
1. Dùng đĩa để lưu cất dữ liệu.
2. Bộ nhớ bằng đĩa từ.

disk sorting

sắp xếp đĩa
Sắp xếp các tệp trên đĩa.

disk sector

cung đĩa
Vùng nhỏ nhất trên đĩa mà máy tính co thể truy cập tới.

disk quota

phần đĩa phân chia
Không gian đĩa được phân chia cho một hoặc một nhóm người dùng.

disk pack

tập đĩa, chồng đĩa
Tập gồm một số đĩa cứng liên kết với nhau.

disk map

bản đồ đĩa
Cách thức tổ chức dữ liệu trên đĩa.

disk operating system

hệ điều hành đĩa
1. Phần của hệ điều hành dùng để điều khiển đĩa và quản lý tệp.
2. Hệ điều hành (thường dùng cho máy vi tính) lưu trên đĩa.

disk interleaving

xen lẫn các vùng
Phân bố các vùng trên đĩa với thứ tự đánh số không trùng với thứ tự phân bố vật lý. Phương pháp này làm giảm thời gian truy cập đĩa.

disk format

khởi tạo đĩa
Động tác cần thực hiện khi khởi tạo một đĩa trắng, bao gồm việc ghi các rãnh, cung của đĩa cùng các thông tin điều khiển khác.

disk file

tệp đĩa
Tệp lưu trên đĩa từ, bao gồm các khoản mục dữ liệu được lưu dưới cùng một tên.

diskette

Xem floppy disk.

disk dump

xuất đĩa
Đưa nội dung đĩa ra màn hình hoặc máy in.

disk drive

ổ đĩa, đĩa
1. Thiết bị quay đĩa và điều khiển đầu đọc/ghi.
2. Bộ nhớ đĩa từ. Xem disk unit.

disk controller

bộ điều khiển đĩa
Mạch chuyển dừ liệu của CPU thành tín hiệu điều khiển ổ đĩa (quay động cơ và dịch chuyển đầu đọc/ghi). Card chứa các linh kiện điện tử và đầu nối để giao tiếp giữa đĩa và CPU gọi là disk-controller card.

disk cartridge

hộp đĩa
Hộp rời chứa một đĩa cứng. Hộp đĩa được thiết kế để có thể nhét trực tiếp vào ổ đĩa.

disk cache

bộ đệm vào/ra
Vùng đệm của bộ nhớ trong, nơi hệ điều hành lưu giữ nội dung các vùng đĩa cần truy cập.

disk cache

bộ đệm vào/ra
Vùng đệm của bộ nhớ trong, nơi hệ điều hành lưu giữ nội dung các vùng đĩa cần truy cập.

disk access

truy cập đĩa
Thao tác đọc dữ liệu từ đĩa hoặc ghi dữ liệu lên đĩa. Thao tác bao gồm việc xác định ổ đĩa cần làm việc, xác định địa chỉ vùng đĩa cần làm việc và thực hiện các công việc (ghi hoặc đọc) với vùng.

disk

đĩa từ
Bản mỏng hình tròn tương tự như đĩa hát, bề mặt phủ chất từ tính. Đĩa dùng để ghi thông tin. Đĩa từ có nhiều chủng loại và kích cỡ khác nhau. Với các máy tính lớn, nhiều đĩa được gắn thành một chồng gọi là "chồng đĩa" (disk pack). Các máy vi tính thường dùng 2 loại đĩa là đĩa cứng (hard disk) và đĩa mềm (floppy disk).

disjunctive search

tìm kiếm tuyển
Việc tìm kiếm dữ liệu thỏa mãn một trong một số các khóa tìm kiếm.

disjunction

phép cộng logic, phép tuyển
Hàm logic cho kết quả đúng (true) nếu có ít nhất một biến nhận giá trị đúng.

disjointed

rời nhau
Tính chất không có sự liên kết giữa các đối tượng của một tập hợp nào đó.

discrimination instruction

lệnh lựa chọn
Một lệnh điều kiện trong chương trình. Lệnh sẽ định hướng điều khiển bằng cách chỉ ra lệnh cần thực hiện tiếp theo nếu điều kiện được thỏa.

discrete

tính rời rạc
Trạng thái cô lập của các phần tử tạo nên một tập hợp hữu hạn hoặc đếm được nào đó. Máy tính điện tử làm việc với các tín hiệu rời rạc.

disc

Xem disk.

disaster dump

in khi gặp lỗi
Việc in ra các thanh ghi trạng thái, các dữ liệu hiện hành khi gặp lỗi không thể khắc phục của hệ thống. Máy tính cố gắng tạo điều kiện tối đa để người sử dụng tìm ra nguyên nhân gây lỗi.

disassemble

dịch ngược về mã hợp ngữ
Dịch các lệnh mã máy về dạng mã hợp ngữ. Phần mềm làm việc này gọi là bộ dịch ngược (disassembler).

disarmed interrupt

Xem disabled interrupt.

disabled interrupt

ngắt bị chặn
Ngắt không được xử lý do một cờ tương ứng nào đó được thiết lập.

directory file

tệp thư mục
Bản thân thư mục là một tệp dữ liệu.

directory

thư mục
Danh mục các tệp trên một thiết bị nhớ. Trong bảng danh mục có thông tin về từng tệp như tên tệp, độ dài tệp, v.v...

direct memory access (DMA)

truy cập bộ nhớ trực tiếp
Một kỹ thuật cho phép thiết bị ngoài hoặc kênh điều khiển việc truyền dữ liệu vào ra máy tính. Truy cập bộ nhớ trực tiếp là phương thức hiệu quả vì cho phép dữ liệu được vào ra trực tiếp từ thiết bị ngoài tới bộ nhớ trong của máy tính mà không phải qua CPU. Trong quá trình nhập xuất dữ liệu, CPU vẫn tiếp tục điều khiển các tiến trình, tuy nhiên phải chỉ ra khối lượng dữ liệu cần chuyển, địa chỉ đầu vùng nhớ để dữ liệu sẽ lấy ra hoặc đưa vào và hướng chuyển dữ liệu (vào hay ra). Phương pháp truy cập bộ nhớ trực tiếp đối lại với phương pháp nhập-xuất thẳng (DIO) là phương pháp dùng phần cứng ít hơn nhưng kém hiệu quả.

direct input/output (DIO)

nhập-xuất thẳng
Một phương pháp chuyển dữ liệu vào và ra bộ nhớ của máy tính qua bộ xử lý trung tâm (CPU). Nhập-xuất thẳng đòi hỏi CPU làm thêm một số công việc ngoài chức năng xử lý thông thường. Tuy nhiên kỹ thuật này không đòi hỏi sử dụng các thiết bị ngoại vi xử lý dữ liệu.

direct file

tệp truy cập trực tiếp
Tệp dữ liệu được tổ chức để các bản ghi có thể được truy cập trực tiếp thông qua số liệu hoặc địa chỉ logic của chúng.

direct execution

thực hiện ngay
Việc thực hiện ngay một lệnh khi nhập vào máy.

direct data capture

thu thập dữ liệu trực tiếp
Việc thu gom dữ liệu truyền thẳng vào máy tính được tổ chức thành một bộ phận của hệ nghiệp vụ. Chẳng hạn việc thu dữ liệu từ các quầy thủ quỹ điện tử được tổ chức trực tiếp theo đúng diễn biến của công việc tại quầy.

direct coding

ghi trực lệnh
Viết các dòng lệnh chương trình trực tiếp bằng ngôn ngữ máy.

direct addressing

đánh địa chỉ trực tiếp
Cách đánh địa chỉ để địa chỉ thực hiện đồng nhất với địa chỉ ghi trong dòng lệnh.

direct address

địa chỉ trực tiếp
Biểu diễn số của vị trí bộ nhớ vật lý trong bộ nhớ chính của máy tính. Bằng việc sử dụng địa chỉ trực tiếp, máy tính sẽ truy cập đến nội dung của vùng nhớ này.

direct-access storage device (DASD)

thiết bị nhớ truy cập trực tiếp
Thiết bị nhớ cho phép tổ chức việc truy cập trực tiếp một cách có hiệu quả. Thời gian truy cập đến các dữ liệu lưu trữ trên thiết bị nhớ truy cập trực tiếp không phụ thuộc vị trí của dữ liệu. Thông thường người ta hiểu thiết bị nhớ truy cập trức tiếp là các loại đĩa từ.

direct access

truy cập trực tiếp
Phương pháp truy cập dữ liệu không đòi hỏi duyệt xét các dữ liệu khác khi cần truy cập đến một khoản dữ liệu nào đó.

DIR

Xem directory.

diplex

cặp đôi
Việc chuyển đồng thời hai tín hiệu trên một đường dây.

DIP (Dual In-line Pakage)

Xem DIL.

diode

đi-ốt
Linh kiện điện tử cho phép dòng điện đi qua theo một hướng và không cho dòng điện đi qua theo hướng ngược lại.

dimensioning

sự định cỡ
Một lệnh hoặc câu lệnh chương trình cung cấp cỡ (kích thước) của một cái gì đó (thường là mảng hoặc ma trận).

DIL (Dual-Inline Package)

bộ 2 dãy
Sự bố trí chuẩn các bộ mạch tích hợp sử dụng 2 dãy chân cắm song song ở 2 phía.

digitizing pad

bộ số hóa
Một bề mặt nhạy cảm biến đổi vị trí của đầu bút vẽ thành dạng số, dùng để đưa các bức vẽ vào máy tính.

digitize

(làm) số hóa
Biến đổi chuyển động hoặc các tín hiệu tương tự thành dạng số để xử lý bằng máy tính. Một bức ảnh được số hóa (digitized photograph) là được quét để tạo ra tín hiệu tương tự sau đó biến đổi thành dạng số, được nhớ hoặc hiển thị trên máy tính. Bộ số hóa hoặc thiết bị số hóa (digitizer) là bộ biến đổi tương tự số (ADC) dùng để biến đổi chuyển động hoặc tín hiệu tương tự thành dạng số để máy tính hiểu được.

digital transmission system

hệ thống truyền số
Truyền thông bằng cách biến đổi các tín hiệu tương tự thành dạng số sau đó điều chế và truyền các tín hiệu này đi (tín hiệu nhận được sau đó được biến đổi ngược lại thành dạng tương tự ở máy thu).

digital to analog converter hoặc D to A converter (DAC)

bộ biến đổi số - tương tự.
Một mạch điện biến đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự (tín hiệu tương tự tỷ lệ với số nhị phân đầu vào).

digital switching

chuyển mạch số
Điều hành sự liên kết truyền thông và các chuyển mạch bằng các tín hiệu số.

digital system

hệ thống số
Một hệ thống làm việc với các tín hiệu dạng số.

digit speech

Xem speech synthesis.

digital signature

chữ ký số
Một mã định danh duy nhất được gửi đi từ thiết bị cuối dưới dạng số.

digital signalling

gửi tín hiệu số
Các mã điều khiển và chọn số được gửi vào đường dây dưới dạng số.

digital signal

tín hiệu số
Tín hiệu điện chỉ có thể nhận một số các trạng thái có thể, ngược nghĩa với các tín hiệu tương tự (analog signal) có thể biến đổi liên tục.

digital representation

biểu diễn ở dạng số
Dữ liệu hoặc các đại lượng được biểu diễn bằng các đại lượng rời rạc.

digital recording

ghi dạng số
Sự biến đổi các tín hiệu âm thanh thành dạng số và ghi chúng lên băng hoặc đĩa từ, thông thường là ở dạng nhị phân.

digital read-out

đọc ra số, hiện ra số
Dữ liệu được hiển thị dưới dạng số, ví dụ như các số trên bộ hiển thị tinh thể lỏng (LCD - liquid crystal display) trong bàn tính (calculator).

digital plotter

máy vẽ số
Máy vẽ mà vị trí bút của nó có thể được điều khiển thành các bước rời rạc, như vậy các bản vẽ trong máy tính có thể được đưa ra dưới dạng đồ họa.

digital output

xuất số
Tín hiệu ra của máy tính ở dạng số. So sánh với analog output.

digital optical recording (DOR)

ghi quang số
Ghi các tín hiệu dạng nhị phân thành các lỗ nhỏ trên bề mặt của một đĩa quang học hoặc đĩa compact để sau đó có thể đọc được bằng tia laser.

digital logic

logic số
Ứng dụng đại số Bool cho các mạch phần cứng.

digital data

dữ liệu số
Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng số (thường là dạng nhị phân).

digital computer

máy tính số
Máy tính xử lý dữ liệu ở dạng số (tức là dữ liệu được biểu diễn ở dạng số rời rạc, thường là dạng nhị phân). Thông tin số loại này được thể hiện bằng các quá trình điện 2 trạng thái (ví dụ như tắt/mở, điện áp cao/thấp, dòng điện có/không). So sánh với analog computer.

digit circuit

mạch số
Mạch điện nhận các tín hiệu rời rạc và tạo ra các tín hiệu rời rạc ở đầu ra.

digital cassette

hộp băng ghi số, cassette ghi số
Băng từ chất lượng cao được cuộn trong một cassette có kích thước tiêu chuẩn có mấu chống ghi và đầu mồi chuẩn.

digital audio tape

băng âm thanh số (DAT)
Phương pháp ghi âm thanh bằng cách biến đổi và ghi các tín hiệu ở dạng số lên băng từ cho phép tái tạo âm thanh có chất lượng cao.

digital audio disk (DAD)

đĩa âm thanh số
Phương pháp ghi âm thanh bằng cách biến đổi và ghi các tín hiệu ở dạng số trên đĩa từ cho phép tái tạo âm thanh có chất lượng cao. Xem thêm compact disk.

digital

số (thuộc về số)
Biểu diễn dữ liệu hoặc các đặc tính vật lý dưới dạng số.

digit place hoặc position

vị trí chữ số
Vị trí chữ số trong một số. Xem thêm radix.

digit

số, chữ số
Một ký hiệu hoặc ký tự biểu diễn số nguyên nhỏ hơn cơ số của hệ đếm sử dụng. Ví dụ trong hệ đếm thập phân sử dụng các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.

differential PCM (differential Pulse Coded Modulation)

điều chế mã xung vi sai
Phương pháp biến đổi tín hiệu tương tự về dòng tín hiệu nhị phân. Để biểu diễn đại lượng đã biến đổi cần có mã số tương ứng, mã này được truyền cho điểm thu và được dùng để tái tạo tín hiệu tương tự ở đầu ra. Mã xung vi sai là hiệu số giữa giá trị tín hiệu với giá trị tín hiệu trước đó, mã kiểu này tốn ít bit dữ liệu hơn là mã chính bản thân tín hiệu.

dictionary

từ điển
Thường dùng với nghĩa từ điển dữ liệu (data dictionary) là một thư mục chứa thông tin về dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu. Xem thêm data dictionary.