Friday, January 4, 2013

front panel

mặt trước
Mặt máy nơi bố trí công tắc và chỉ thị chính, còn gọi là fascia.

FROM

Xem fussible read only memory.

friendly software

phần mềm thân thiện
Hệ thống chương trình đảm bảo cho người sử dụng phương pháp giao tiếp, tránh lỗi và khả năng nhắc dùm, tra cứu cách sử dụng một cách rất thuận lợi. Phần lớn các phần mềm thương mại hiện nay được viết với tinh thần này.

friction feed

Kéo giấy bằng trục lăn.

frequency division multiplexing (FDM)

sự dồn phân tần
Một phương pháp thực hiện việc dồn (kênh truyền tin) bằng cách tách khoảng tần số được phép để truyền tin thành các dải hẹp hơn. Mỗi dải dùng cho một kênh và tạo ra một "khoảng trống" vừa đủ để tránh nhiễu.

frequency divider

bộ chia tần
Mạch điện có chức năng giảm tần số của tín hiệu theo cách nhân đôi.

frequency changer

bộ đổi tần
Mạch điện thay đổi tần số tín hiệu lên hoặc xuống.

frequency

tần số
Chu kỳ của dạng sóng ổn định được lặp lại trong một giây. Chu kỳ đồng hồ chính để đồng bộ một hệ máy tính gọi là clock frequency.

freeware

phần mềm tự do
Phương pháp tổ chức bán phần mềm, trong đó mọi người đều được phép sao chép và sử dụng phần mềm rao bán. Nếu người dùng thấy phần mềm là bổ ích thì anh ta gửi cho nhà chế tạo bản đăng ký và trả tiền. Từ đó người sử dụng được coi là "người sử dụng đã ghi danh" và anh ta sẽ nhận được các thông tin về các bản cải tiến của phần mềm đó.

freedom of information

tự do thông tin
Có quyền kiểm tra các dữ liệu điện toán (gồm cả các công việc của chính phủ và hồ sơ của cá nhân).

free wheeling

xoay tự do
Thủ tục truyền tin trong đó máy truyền không nhận tín hiệu trạng thái của máy nhận.

free running mode

chế độ tự do truy cập
Chế độ đối thoại của máy tính cho phép vài người cùng sử dụng một chương trình.

free

trống, tự do
1. Còn trống có thể sử dụng hoặc chưa bị chiếm dụng, các byte còn trống trên đĩa hoặc trong bộ nhớ.
2. Động tác xóa hoặc lưu cất các chương trình hoặc tệp để tạo chỗ trong bộ nhớ.

frame store

lưu khuôn hình
Lưu tín hiệu vô tuyến truyền hình đã số hóa lên đĩa.

frame grabber

mạch đọc và ghi khuôn hình
Mạch đọc số tác động nhanh dùng để đọc các hình ảnh truyền hình và lưu trữ chúng để có thể xử lý bằng máy tính.

frame fly back

tín hiệu hồi tiếp mành
Sự trở về của tia điện tử đưới đáy bên phải màn hình lên góc trên bên trái để bắt đầu quét lại mành.

frame

phrêm, khung, khối tin
1. Trong lĩnh vực trí khôn nhân tạo khái niệm phrêm là để chỉ một đơn vị biểu diễn tri thức mô tả một khái niệm hoặc một đối tượng. Phrêm gồm phần tham chiếu đến khái niệm cấp trên (khái niệm sinh) và các mô tả những tính chất phân định khái niệm của phrêm này với khái niệm cấp trên của nó.
2. Khoảng băng từ dành cho một mã ký tự.
3. Khối tin cơ sở trên đường truyền dữ liệu.

fragmentation

sự phân đoạn
Sự phân bố bộ nhớ chính ra làm nhiều tệp, kết quả là xuất hiện rất nhiều các khối trống, đoạn trống quá nhỏ làm phí phạm nhiều chỗ trong bộ nhớ.

fraction, fraction part

phần phân số
1. Phần đặc tính của số ở dạng dấu phẩy động.
2. Phần của số đi sau chấm đơn vị.

FOX message

thông báo FOX
Thông báo chuẩn được truyền đi để kiểm tra đường truyền. Thông báo là một dòng bao gồm tất cả các chữ cái la-tinh và các số như sau: a quick brown fox jumps over the lazy dog 1234567890 (một con sói xám nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng 1234567890).

fourth generation computers

máy tính thế hệ thứ 4
Công nghệ điện toán sử dụng mạch tích phân lớn (LSI) được phát triển từ khoảng những năm 70 và đang được dùng ở thời gian hiện nay.

Fourier series

chuỗi Fourier

four-plus-one address

lệnh 4 cộng 1 địa chỉ
Lệnh chứa địa chỉ 4 thanh ghi và địa chỉ lệnh tiếp sau.

four-address instruction

lệnh bốn địa chỉ
Lệnh lập trình chứa 4 địa chỉ trong trường địa chỉ, gồm vị trí của hai toán hạng, kết quả và vị trí của lệnh tiếp sau.

fount

Xem font.

FOSDIC (Film Optical Scanning Device for Input into Computers)

Thiết bị nhớ dùng micro phim cho máy tính.

forward error correction

chỉnh phòng lỗi
Cách thức phát hiện và sửa sai một số điều kiện bị lỗi sử dụng mã dư thừa.

forty-track disk

đĩa 40 rãnh
Đĩa mềm được tạo khuôn gồm 40 rãnh.

FORTRAN (FORmula TRANslator)

ngôn ngữ FORTRAN
Ngôn ngữ lập trình bậc cao chủ yếu để giải quyết các tính toán khoa học kỹ thuật. FORTRAN sử dụng 4 dạng lệnh:
- Các lệnh mô tả dữ liệu
- Các lệnh vào ra
- Các lệnh gán để thực hiện các phép toán số học và logic
- Các lệnh điều khiển để điều khiển dòng chương trình.
FORTRAN là một trong vài ngôn ngữ được sự dụng rất rộng rãi trong cả môi trường máy tính lớn và máy tính nhỏ.

FORTH

ngôn ngữ FORTH
Ngôn ngữ lập trình bậc cao chủ yếu dùng trong các ứng dụng điều khiển.

for-next loop

vòng lặp for-next
Vòng lặp hoặc chương trình con được lặp lại khi điều kiện còn thỏa mãn. Vi dụ chuỗi lệnh BASIC for X = 1 to 5: print X: next X sẽ in ra 12345.

formula translator

XEM FORTRAN.

formula

Công thức.

formatter

bộ khuôn, bộ mẫu
Phần cứng và phần mềm trình bày văn bản hoặc dữ liệu theo những qui tắc nhất định.

formatted dump

kết xuất theo khuôn
In ra theo khuôn dạng nhất định.

format

khổ khuôn, dạng, mẫu, tạo khuôn
1. Phương thức đặc biệt trình bày văn bản hoặc dữ liệu, cách thức trình bày dữ kiện trên đĩa.
2. Cú pháp chính xác của lệnh và tham số.
3. Thiết lập một đĩa trắng để có thể sẵn sàng ghi đọc dữ liệu bằng cách ghi các thông tin điều khiển lên nó thông qua một thủ tục đơn giản.
4. Xác định những vùng trên đĩa dành cho dữ liệu và điều khiển.

formal logic

logic hình thức
Khoa học về các phương pháp phân tích các mệnh đề và các chứng minh. Logic hình thức khảo sát các đối tượng trừu tượng và các biểu thức lập nên từ chúng (theo các quy tắc) và không đặt lên các đối tượng này ngữ nghĩa nào cả.

formal language theory

lý thuyết ngôn ngữ hình thức
Khoa học về các ngôn ngữ hình thức, trong đó chủ yếu nghiên cứu về cấu trúc và cách biểu diễn các lớp ngôn ngữ hình thức vô hạn. Các ngôn ngữ này được biểu diễn chủ yếu bởi các ngữ pháp (grammar), các L-hệ (L-system) và các ô-tô-mat (automaton). Việc nghiên cứu các ngôn ngữ hình thức được Chomsky bắt đầu vào 1956 khi cố gắng hình thức hóa các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ tự nhiên. Sau đó lý thuyết ngôn ngữ hình thức được ứng dụng và phát triển vào việc phân tích cú pháp của các ngôn ngữ lập trình.

formal language

ngôn ngữ hình thức
Tập hợp con hữu hạn hoặc vô hạn của tập L* là tập tất cả các từ của một tập hữu hạn L các con chữ. Các ngôn ngữ vô hạn được tập trung nghiên cứu là lớp các ngôn ngữ đệ quy đếm được (recursively enumerable languages).

form stop

báo hết giấy
Bộ cảm biến trong máy in dùng để chỉ thị trạng thái hết giấy.

form mode

chế độ biểu mẫu
Phương pháp hiển thị của terminal vào dữ liệu. Mẫu biểu được hiển thị trên màn hình và nhân viên nhập liệu đưa dữ liệu vào theo các khoản chi tiết.

form letter

mẫu thư chuẩn
Mẫu thư chuẩn trong đó có thể điền các chi tiết cá nhân của người nhận như: họ tên, địa chỉ, nơi công tác,v.v...

form handing equipment

thiết bị phụ trợ máy in
Thiết bị ngoại vi (chẳng hạn máy tách bản) trợ giúp việc xử lý giấy in ra từ máy tính.

form-feed

Lệnh kéo một trang giấy máy in.

forest

rừng
Tập hợp các cấu trúc dữ liệu có quan hệ bên trong chặt chẽ.

foreground program

chương trình khẩn, chương trình bề mặt
Chương trình có độ ưu tiên cao trong hệ đa xử lý, kết quả của nó luôn được người dùng nhận thấy. So sánh với background program.

foreground processing hoặc foregrounding

xử lý khẩn, xử lý trước
Chế độ của hệ điều hành đa xử lý, trong đó các công việc hoặc chương trình có độ ưu tiên cao được xử lý trước.

foreground/background mode

chế độ nổi/nền
Hệ máy tính có hai chế độ thực hiện chương trình. Chế độ nổi thường dành cho các chương trình đối thoại với người sử dụng, chế độ nền thường dành cho các chương trình quản trị và các chương trình hệ thống cần thiết khác.

foreground colour

mày ký tự
Màu ký tự, văn bản được hiển trị trên màn hình.

forced page break

ngắt trang bắt buộc
Mã cài trong văn bản báo hiệu bắt đầu trang mới.

forbidden character hoặc combination

ký tự hoặc tổ hợp ký tự bị cấm, không hợp cách
Tổ hợp các bit trong từ máy tính bị cấm do các quy tắc đưa ra bởi lập trình viên hoặc người thiết kế.

footer hoặc footing

dòng chân trang
Dòng ghi phía dưới mỗi trang in. So sánh với header.

font disk

đĩa phông
Đĩa mềm chứa dữ liệu cung cấp cho chương trình điều khiển bộ tạo ký tự để tạo các loại phông chữ khác nhau cho màn hình hoặc máy in.

font change

thay phông chữ
Chức năng thay đổi kiểu ký tự màn hình hoặc máy in (dùng trong xử lý văn bản hoặc chế bản điện tử).

font hoặc fount

phông chữ
Bộ ký tự trong đó tất cả có chung kiểu và kích thước.

FMS (Flexible Machining System, Flexible Manufacturing System)

hệ máy công cụ linh hoạt, hệ sản xuất linh hoạt
Hệ máy công cụ được điều khiển bằng máy tính số.

flying head

đầu từ trôi
Đầu ghi đọc của đĩa từ có dạng khí động học, khi hoạt động nó "bay" trên bề mặt của đĩa quay.

flyback

dòng quét ngược
Sự trở về đầu dòng của tia quét điện tử từ cuối dòng để quét tiếp.

flutter

rung, động
Trục trặc của tốc độ băng từ do mạch điện hoặc phân cơ kéo có vấn đề gây méo tín hiệu.

flush left hoặc flush right

Xem left justify hoặc right justify.

flush buffer

xóa bộ đệm
Động tác xóa mọi dữ liệu trong bộ đệm để sẵn sàng thực hiện công việc mới hoặc sau khi công việc bị loại bỏ.

flush

xóa sạch
Động tác xóa toàn bộ nội dung của hàng, bộ đệm, tệp hoặc phần bộ nhớ.

flowline

lưu tuyến
Đường nối các ký hiệu của lưu đồ chỉ ra hướng đi của luồng trong lưu đồ.

flow direction

hướng của luồng
Thứ tự theo đó các sự kiện sẽ xảy ra trong sơ đồ khối.

flow diagram

Xem flowchart.

flowchart symbols

các ký hiệu sơ đồ khối
Các ký hiệu đặc biệt diễn đạt ngữ nghĩa của các nút trên một lưu đồ. Các nút đó có thể diễn đạt chẳng hạn một thiết bị nào đó, một yêu cầu lựa chọn quyết định, một hành động cần thực hiện,v.v...

flowchart hoặc flow-diagram

lưu đồ, sơ đồ khối
Sơ đồ biểu diễn các bước xử lý của một chương trình hoặc một hệ thống các chương trình.

flow control

điều khiển dòng, điều khiển luồng
Phương thức quản lý dòng dữ liệu trong hàng đợi và bộ đệm nhằm tránh việc mất dữ liệu.

floppy tape hoặc tape streamer

băng từ dẻo (mềm)
Cuộn băng từ liên tục dùng làm bộ nhớ dự phòng (back-up).

floppy disk sector

cung đĩa từ
Vùng nhỏ nhất trên đĩa mềm mà máy tính có thể địa chỉ hóa một cách riêng biệt.

floppy disk drive hoặc unit

ổ đĩa mềm
Ổ đĩa mềm gồm phần cơ kéo và mạch điện tử riêng.

floppy disk controller (FDC)

khối điều khiển đĩa mềm
Tổ hợp các thiết bị phần cứng và phần mềm điều khiển và quản lý việc ghi đọc của ổ đĩa mềm.

floppy disk, floppy hoặc FD

đĩa mềm
Một loại thiết bị nhớ dạng đĩa dẻo, trên đó dữ liệu có thể được lưu trữ ở dạng từ tính. Đĩa mềm không thể lưu được nhiều dữ liệu như đĩa cứng (HD) nhưng nó có thể thay đổi rất dễ dàng. Đĩa mềm có các kích thước chuẩn là 8, 5.25 và 3.5 inch.

FLOPS per second

Công suất tính toán của máy tính đo bằng số lượng phép tính dấu chấm động được thực hiện trong thời gian một giây.

FLOP

Xem floating point operation.

flooding

truyền (theo kiểu) sóng tràn
Phương thức lan truyền khối (bó) và thông báo nhanh, ổn định nhưng không thật hiệu quả, theo đó mỗi nút trong mạng nhận được dữ liệu sẽ truyền tiếp tới tất cả các nút láng giềng với nó.

float relocate

định địa chỉ động
Chuyển địa chỉ động sang dạng địa chỉ tuyệt đối.

floating voltage

điện áp trôi
Điện áp trong mạng hoặc một thiết bị không có đất tương ứng.

floating point processor

bộ xử lý dấu chấm động
Bộ xử lý chuyên dùng có thể xử lý các số ở dạng dấu chấm động rất nhanh. Việc sử dụng bộ xử lý dấu chấm động sẽ làm tăng tốc độ xử lý của máy tính đặc biệt khi làm việc với các phần mềm đồ họa.

floating point operation (FLOP)

phép tính dấu chấm động
Các phép toán thực hiện với số ở dạng dấu chấm động. Tốc độ tính toán của CPU thường được tính theo đơn vị triệu FLOP một giây (FLOPS).

floating point number

Số ở dạng dấu chấm động.

floating point (notation)

dấu chấm động
Cách thể hiện số trong đó một số được thể hiện với một dấu chấm ở sau chữ số đầu tiên và phân số mũ mười. Ví dụ, số 56.47 trong dạng dấu chấm động sẽ là 0.5647 và số mũ thập phân 2.

floating point arithmetic

Các phép toán số học đối với số dấu chấm động.

floating head

Xem flying head.

floating address

địa chỉ động
Địa chỉ được xác định tương đối so với địa chỉ tham chiếu.

float factor

điểm khởi động
Vị trí trong bộ nhớ, nơi lưu trữ lệnh đầu tiên của chương trình.

flippy

đĩa flippy
Đĩa mềm hai mặt dùng trong ổ đĩa một mặt. Khi đọc (ghi) xong một mặt, muốn làm tiếp ta phải lật đĩa qua mặt sau.

flip-flop (FF)

mạch lật
Mạch điện hoặc vi mạch mà đầu ra có thể ở một trong hai trạng thái được xác định bởi một hoặc hai đầu vào và có thể được dùng để nhớ 1 bit dữ liệu.

Thursday, January 3, 2013

flexibility

tính linh hoạt
Khả năng của phần cứng và phần mềm thích ứng với các công việc và điều kiện khác nhau.

flexible manufacturing system (FMS)

hệ sản xuất linh hoạt
Ứng dụng các máy được điều khiển bằng máy tính, robot và các thiết bị tự động vào sản xuất.

flexible disk

Xem floppy disk.

flexible array

mảng linh hoạt
Loại mảng mà kích thước và giới hạn của nó có thể thay đổi được.

flex

dây nối nguồn
Dây hoặc cable dùng để nối một thiết bị với nguồn điện chính.

flat pack

vi mạch phẳng
Loại vi mạch có các chân nối được làm theo chiều nằm ngang cho phép hàn vào tấm mạch in mà không cần lỗ.

flat file

tệp phẳng
Tệp dữ liệu dạng hai chiều.

flatbed plotter

Xem plotter.

flashing character

ký tự nhấp nháy
Ký tự có độ sáng tắt mở (trên màn hình).

flash A/D

Mạch A/D tác động nhanh.

flag sequence

phân cách khối truyền
Mã được gửi trong mạng chuyển bó như là dấu hiệu đầu và cuối của khối dữ liệu.

flag register

thanh ghi cờ
Thanh ghi chứa các bit trạng thái và bit cờ của CPU.

flagging

thiết lập cờ
Thiết lập một dấu hiệu chỉ thị đối với một đối tượng để sau đó có thể tìm lại.

flag event

cờ sự kiện
Quá trình, trạng thái hoặc điều kiện thiết lập cờ.

flag code

mã cờ
Mã thông báo cho thiết bị biết rằng các ký tự nhận ngay tới đây sẽ biểu thị các tác vận điều khiển.

flag bit

bit cờ
Bit của một từ được dùng như cờ của một tác vận cụ thể.

flag

cờ, dấu hiệu, ghi nhớ
Một dấu hiệu chỉ thị (indicator), thường là một bit duy nhất chỉ ra rằng một điều kiện gì đó đã thỏa mãn hoặc không. Mục đích là đánh dấu sự kiện đó để chú ý. Trong các chương trình người ta sử dụng "cờ" cho rất nhiều trường hợp. Đôi khi còn gọi là mark (dấu hiệu), switch (khóa), switch indicator (khóa chỉ thị)...

fixed program computer

máy tính lập trình cứng
Máy tính được gắn cứng chương trình, chương trình này được chạy tự động và không thể sửa đổi được.

fixed-point notation

biểu diễn dấu phẩy tĩnh
Cách biểu diễn dữ liệu số gồm phần bên trái và phần bên phải dấu chấm thập phân. Số các chữ số ở mỗi phần là cố định và do người lập trình quyết định. Các phép toán trên các số ở dạng dấu phẩy tĩnh nói chung chậm và không thể cho độ chính xác cao. Tuy nhiên biểu diễn dạng này được sự dụng rộng rãi trong các ứng dụng quản lý, thương mại vì thuận tiện, dễ dàng.

fixed-length word

từ có độ dài cố định
Từ máy tính gồm một số bit cố định.

fixed-length record

bản ghi độ dài cố định
Bản ghi có độ dài không thay đổi.

fixed head disk (drive)

đĩa có đầu truy cập cứng
Đĩa dùng đầu đọc/ghi cố định trên từng rãnh, việc truy cập đĩa loại này được thực hiện rất nhanh.

fixed disk

đĩa cứng, đĩa cố định
Đĩa từ không tháo ra khỏi đĩa được.

fixed cycle operation

thao tác co chu trình cố định
1. Một quá trình trong đó mỗi động tác được thực hiện trong một khoảng thời gian cố định.
2. Các thao tác trong quá trình được đồng bộ bởi đồng hồ.

fixed and exchangeable disk storage (FEDS)

Xem FEDS.

first normal form

dạng chuẩn 1
Trong cơ sở dữ liệu mô hình quan hệ, lược đồ quan hệ là dạng chuẩn 1 nếu với mọi thuộc tính các giá trị trong miền xác định của thuộc tính đều là đơn, nói cách khác không chấp nhận thuộc tính nào có giá trị là một tập hợp nhiều phần tử.

first in first out (FIFO)

Xem FIFO.

first generation image

bản sao thứ nhất
Bản sao chính từ văn bản gốc.

first generation computer

máy tính thế hệ thứ nhất
Các máy tính thiết kế trong khoảng thời gian 1940-1955 trên cơ sở các bóng đèn điện tử.

first fit

phương pháp chọn vùng nhớ đầu phù hợp
Phương pháp phân phối bộ nhớ theo cách khi có yêu cầu bộ nhớ thì máy phân cho nhu cầu đó vùng nhớ đầu tiên trong danh sách các vùng nhớ tự do thỏa mãn yêu cầu cần thiết.

first-level address

địa chỉ trực tiếp, địa chỉ mức một
Địa chỉ cho phép truy cập trực tiếp đến vùng nhớ hoặc thiết bị mà không cần phải tính toán gì thêm.

firmware

phần sụn, vi chương trình, chương trình cơ sở
Chương trình hoặc dữ liệu máy tính được lưu cứng vào bộ nhớ vi mạch, chẳng hạn như ROM hoặc EPROM. So sánh với software, hardware.

finite-precision numbers

số với độ chính xác hạn chế
Số được mô tả bằng một số bit nhất định, do đó sẽ có độ chính xác hạn chế nào đó.

find and replace

tìm kiếm và thay thế
Chức năng của phần mềm xử lý văn bản cho phép tìm và thay thế một vùng bằng đoạn văn bản khác.

find

tìm kiếm
Lệnh tìm một thông tin nào đó trong tệp.

film optical scanning device for input into computers (FOSDIC)

thiết bị quang học quét phim để đưa vào máy tính
Thiết bị ghi dữ liệu từ micro phim vào máy tính.

fill character

ký tự làm đầy
Ký tự dùng để làm đầy một vùng nhớ hoặc một vùng trong mẫu tin.

fill

tô đầy, làm đầy, phủ
Trong đồ họa máy tính việc tô đầy một vùng là làm cho vùng (được giới hạn bởi một đường cong kín) được lấp kín bằng một màu hoặc một mẫu tô (pattern) nào đó. Còn làm đầy một vùng nhớ, một vùng nào đó của mẫu tin bởi một ký tự là việc ghi toàn bộ các vùng đó bởi ký tự đã chọn.

file validation

kiểm tra tệp
Kiểm tra tính đúng đắn của tệp.

file update

cập nhật tệp
Bao gồm các thủ tục cơ bản: bổ sung các mẫu tin mới, loại bỏ các mẫu tin hết giá trị và sử đổi nội dung của một số mẫu tin nào đó cho phù hợp tình trạng hiện hành - tức là làm dữ liệu trên tệp được "tươi".

file transfer

chuyển tệp
Chuyển tệp từ một vùng bộ nhớ sang vùng khác hoặc sang thiết bị nhớ khác.

file structure

cấu trúc tệp
Cách thức tổ chức dữ liệu trong tệp. Thông thường được dùng đồng nghĩa với từ "cấu trúc dữ liệu" (data structure), tuy nhiên thuật ngữ "cấu trúc tệp" đôi khi hiểu với nghĩa hẹp hơn chỉ áp dụng cho tệp chứ không phải cho dữ liệu nói chung.

file sort

sắp xếp tệp
Sắp xếp các mẫu tin của tệp theo một thứ tự nhất định.

file set

tập hợp tệp
Số các tệp liên quan với nhau được gộp trong một thể thống nhất.

file server

bộ phục vụ tệp
Máy tính nhỏ với dung lượng nhớ ngoài lớn dùng để quản lý và lưu các tệp của người dùng trong mạng.

file security

bảo mật tệp, an toàn tệp
Cách thức tổ chức phần mềm hoặc phần cứng của máy tính tránh người lạ truy cập đến tệp.

file-recovery utility

chương trình tiện ích khôi phục tệp
Phần mềm cho phép đọc lại những tệp vừa bị xóa hoặc bị hư hỏng.

file purge

dọn tệp
Xóa nội dung tệp.

file protect tab

nhãn bảo vệ tệp
Nhãn plastic dán trên đĩa để tránh viếc xóa hoặc sửa tệp.

file protection

bảo vệ tệp
1. Phần mềm hoặc thiết bị vật lý dùng để ngăn chặn các động tác xóa hoặc sửa đổi nội dung của tệp.
2. Cách tổ chức phần cứng hoặc phần mềm của hệ thống tính toán để chống việc truy cập bất hợp pháp.

file processing

xử lý tệp
Các công việc cập nhật tệp và tìm kiếm thông tin trong tệp để phục vụ ứng dụng nào đó.

file organization

Xem file layout.

filename extension

phần mở rộng của tên tệp
Thông tin bổ sung sau tên tệp, thường được dùng để chỉ ra kiểu tệp. Chẳng hạn phần mở rộng .BAK hoặc .SYS chỉ ra rằng đây là tệp lưu (.BAK) hoặc tệp hệ thống (.SYS).

file name

tên tệp
Từ dùng để định danh một tệp cụ thể, mỗi tên chỉ đi với một tệp duy nhất.

file merge

trộn tệp
Nối hai tệp dữ liệu với nhau bằng cách ghi chúng nối tiếp nhau.

file manager

chương trình quản lý tệp
Chương trình dùng để tạo lập, định vị và bảo trì tệp đưa vào.

file management (system)

(hệ thống) quản lý tệp
Bộ phận của hệ điều hành quản lý không gian nhớ để lưu trữ tệp, hệ cũng đảm bảo các dịch vụ chỉ số hóa, kiểm soát vào/ra và các dịch vụ khác để bảo trì tệp.

file maintenance

bảo trì tệp
Quá trình cập nhật tệp (sửa đổi, bổ sung và xóa các dữ liệu trong tệp).

file layout

sơ đồ tệp, cấu trúc tệp
Tập hợp các quy tắc dùng để xác định cấu trúc bên trong của tệp. Ý nghĩa chủ yếu là nói về cấu trúc mẫu tin (record layout), trong đó chỉ ra vi trí và kiểu của các trường dữ liệu trong mẫu tin.

file label

nhãn tệp, tên tệp
Một hoặc nhiều ký tự dùng để định danh tệp.

file index

chỉ số tệp
Bảng xếp thứ tự nội dung theo một khóa của tệp cùng với địa chỉ các mẫu tin, cho phép định vị dữ liệu một cách nhanh chóng.

file identification

định danh tệp
Việc dùng nhãn hoặc tên duy nhất để xác định tệp.

file handling routine

chương trình con xử lý tệp
Chương trình hệ thống quản lý việc đọc/ghi và tổ chức các tệp.

file gap

khe cách tệp
Vùng trắng trên băng từ hoặc đĩa để chỉ sự kết thúc của một tệp.

file extent

vùng tệp
Vùng nhớ hoặc số rãnh trên đĩa dùng để lưu tệp.

file directory

thư mục tệp
Danh mục tên và thông tin về các tệp lưu trên đĩa.

file descriptor

mô tả tệp
Mã hoặc chuỗi ký tự dùng để định danh tệp.

file deletion

xóa tệp
Xóa tệp khỏi bộ nhớ. Xem thêm delete.

file creation

tạo lập tệp
Ghi thông tin của tiêu đề tệp lên đĩa và ghi các mẫu tin vào tệp.

file conversion

biến đổi tệp
Thay đổi khuôn dạng hoặc cấu trúc của hệ thống tệp.

file control block

khối điều khiển tệp
Danh mục (trong bộ nhớ chính) các tệp dùng trong hệ thống.

file collating

chỉnh tệp
Sắp xếp nội dung của tệp cho có trật tự.

file cleanup

dọn tệp
Sắp xếp lại và xóa các dữ liệu không cần thiết ở trong tệp.

file active ratio

hệ số tích cực của tệp
Tỷ số các bản ghi khác nhau được truy cập trong tệp so với tổng số các bản ghi được lưu.

file

tệp tin, tệp
Một tập hợp có tổ chức của một số mẫu tin thông thường là cùng cấu trúc và trong các mục tiêu xử lý, lưu trữ thì tập hợp này được xem là một đơn vị thông tin. Các tệp tin được lưu giữ trên các thiết bị nhớ như cuộn băng, đĩa hoặc các tập phiếu lỗ. Thuật ngữ file không chỉ hiểu là các tệp tin được các chương trình xử lý mà bản thân các chương trình cũng lưu trong máy thành các file.

figures shift

đổi phím
1. Mã truyền đi báo cho nơi nhận biết tất cả các ký tự tiếp theo sẽ là chữ in hoa.
2. Phím bấm cho phép máy chữ hoặc bàn phím tạo nên các ký tự đặc biệt khi bấm các phím số.

fifth generation computers

máy tính thế hệ năm
Hệ máy tính thông minh, thiết kế dựa trên các mạch tích hợp cực lớn tốc độ cao và kèm theo nhiều ngôn ngữ lập trình mạnh cho phép giao tiếp người-máy trực tiếp. Hiện nay máy tính thế hệ năm đang trong quá nghiên cứu và chế tạo.

FIFO queue

hàng vào trước ra trước, hàng FIFO
Bộ nhớ (hàng) trung gian, trong đó dữ liệu ghi vào trước sẽ được đọc ra trước.

FIFO memory

bộ nhớ vào trước ra trước, bộ nhớ FIFO
Loại bộ nhớ dùng phương pháp truy cập FIFO. Hai máy tính làm việc với tốc độ khác nhau có thể truyền dữ liệu cho nhau khi dùng bộ nhớ FIFO.

FIFO (First In First Out)

vào trước ra trước
Phương pháp đọc/ghi bộ nhớ, theo đó thuộc tính vào đầu tiên sẽ được đọc trước tiên. Xem thêm LIFO.

field sync pulse

xung đồng bộ mành
Xung trong tín hiệu video chỉ ra rằng mành quét nhận được là đồng bộ.

field sweep

quét mành
Chuyển động của chùm tia điện tử theo chiều thẳng đứng trên màn hình video hoặc màn hình tivi.

field programming

lập trình thuộc tính, lập trình trường
Ghi dữ liệu vào PROM. Xem thêm blow.

field programmable device

Xem PLA.

field marker hoặc separator

dấu phân cách thuộc tính
Mã dùng để đánh dấu kết thúc một thuộc tính và bắt đầu thuộc tính tiếp theo.

field length

độ dài thuộc tính, độ dài trường
Số các ký tự mà thuộc tính có thể chứa.

field label

nhãn thuộc tính, nhãn trường
Chuỗi ký tự dùng để định danh thuộc tính hoặc vị trí của thuộc tính.

fielding

phân trường
Phân vùng thuộc tính trong bản ghi hoặc trong tệp.

field flyback

mành trở ngược
Việc ống bắn điện tử quay về góc trên bên trái của màn hình.

field frequency

tần số mành
Số lần quét mành trong một giây.

field effect transistor (FET)

Xem FET.

field

trường, miền, phạm vi, mành
1. Miền chứa một khoản dữ liệu cụ thể trong bản ghi.
2. Vùng tác động của lực và năng lượng tạo nên bởi các nguồn năng lượng điện tử.
3. Phương pháp tạo hình trên màn hình tivi (mành).
Field blanking (sự xóa mành) là khoảng thời gian ngắn khi các xung đồng bộ của trường tín hiệu video hoặc tivi được truyền đi.

fibre ribbon

băng sợi
Băng vải được dùng trong nhiều máy in gõ.

fibre optic cable hoặc connection

cáp quang dẫn, dây nối quang dẫn
Bó sợi quang dẫn có lớp bọc bảo vệ dùng để truyền các tín hiệu ánh sáng.

fibre optics

sợi quang dẫn
Sợi plastic mảnh để truyền ánh sáng. Kỹ thuật này được sử dụng truyền số liệu với tốc độ cực nhanh.

Fibonacci search

tìm kiếm Fibonacci
Phương pháp tìm kiếm khác với phương pháp tìm kiếm nhị phân ở chỗ thay vì sử dụng các số bội 2 để chia miền tìm kiếm thì ở đây dùng các số Fibonacci để chia miền tìm kiếm.

Fibonacci numbers

các số Fibonacci, dãy Fibonacci
Dãy số trong đó số thứ nhất và số thứ hai bằng 1, còn mỗi số tiếp sau bằng tổng của 2 số đứng trước nó.

FF

Xem form feed, flip-flop.

Wednesday, January 2, 2013

fetch signal

tín hiệu nạp, tín hiệu tải
Tín hiệu CPU đưa ra khi thực hiện chu trình tải.

fetch protect

chống nạp, chống tải
Hạn chế khả năng truy cập đến một vùng của bộ nhớ.

fetch phase

pha tải, pha nạp
Phần chu trình nạp - thực hiện dùng để tải và giải mã lệnh lấy từ bộ nhớ.

fetch instruction

lệnh tải, lệnh nạp
Lệnh của máy tính để chọn và tải lệnh hoặc dữ liệu tiếp theo từ bộ nhớ vào CPU để thực hiện.

fetch-execute cycle

chu trình nạp - thực hiện
Quá trình tải, giải mã và thực hiện lệnh lưu trong bộ nhớ.

fetch cycle

chu trình nạp, chu trình tải
Việc tải lệnh tiếp theo trong bộ nhớ vào để thực hiện (bằng cách chuyển nội dung bộ đếm chương trình lên buyt địa chỉ).

fetch

nhận, tìm nạp, tải
Lệnh dùng để tải lệnh tiếp theo từ bộ nhớ vào.

FET (Field Effect Transistor)

transistor hiệu ứng trường
Linh kiện bán dẫn dùng phổ biến trong các mạch của máy tính để điều khiển các dòng biến đổi.

ferric oxide hoặc ferrite

ferit, từ
Chất liệu (ô-xit sắt) dùng để phủ lên băng hoặc đĩa, có thể nhiễm từ để lưu dữ liệu hoặc các tín hiệu. Ferrite core (lõi từ) là lõi bé làm bằng chất liệu từ lưu được các tín hiệu điện từ, nó được dùng trong các bộ nhớ lõi từ trước đây.

FEP (Front End Processor)

bộ xử lý ngoại vi
Bộ xử lý nằm giữa nguồn dữ liệu vào và máy tính trung tâm để xử lý sơ bộ dữ liệu nhận được và tải nó vào cho máy tính chủ.

femtosecond

Một phần 1015 của giây, hay một phần ngàn của picosecond.

femto - (f)

Đơn vị đo bằng mười mũ âm mười lăm (10-15).

female socket

ổ âm, ổ cái
Ổ cắm đầu nối chân cắm.

female connector

đầu nối âm, đầu nối cái
Đầu nối có các lỗ để cắm các chân cắm của đầu nối dương (đầu nối đực).

feed reel

cuộn băng
Cuộn băng từ dùng để lắp vào máy.

feed hole

lỗ kéo giấy
Lỗ đục ở hai bên mép giấy liên tục.

feeder cable

cáp kênh chuyển
Đường truyền chính truyền lan tín hiệu từ một điểm trung tâm.

feeder

kênh chuyển, bộ đẩy giấy
1. Kênh mang tín hiệu từ điểm này sang điểm khác.
2. Thiết bị tự động đưa giấy vào máy in.

feed

đẩy giấy, lắp, đưa vào
1. Thiết bị đẩy giấy hoặc băng qua máy. Máy in làm việc với giấy liên tục, nhưng nếu lắp thêm front feed hoặc sheet feed attachment (thiết bị đẩy giấy rời) thì giấy sẽ được tự động đưa vào từng tờ một.
2. Lắp giấy vào máy in hoặc đưa thông tin vào máy tính.

FEDS (Fixed and Exchangeable Disk Storage)

bộ đĩa trao đổi được
Bộ nhớ đĩa từ gồm một số đĩa có thể tháo rời ra được, ví dụ như các ổ đĩa mềm và một số loại ổ đĩa cứng.

fdx hoặc FDX

Xem full duplex.

fdc

Xem floppy disk controller.

fd hoặc FD (Full Duplex hoặc Floppy Disk)

song công hoặc đĩa mềm
1. Dữ liệu truyền trên kênh đơn theo hai hướng cùng một lúc.
2. Đĩa mềm.

fax hoặc FAX

Xem facsimile transmission.

faulty sector

rãnh bị hỏng
Rãnh trên đĩa từ không thể dùng để ghi hoặc đọc chuẩn xác.

fault trace

quét lỗi, tìm lỗi
Chương trình kiểm tra và ghi nhận các lỗi trong hệ thống.

fault-tolerant system

hệ tránh lỗi, hệ được bảo vệ khỏi các hỏng hóc
Hệ thống hoặc thiết bị có khả năng tiếp tục làm việc ngay cả khi bị hỏng hóc.

fault tolerance

tránh lỗi, bảo vệ khỏi các sai sót
Khả năng của hệ thống tiếp tục làm việc ngay cả khi gặp các hỏng hóc (bằng cách dùng các thiết bị phụ trợ hoặc tự sửa lỗi).

fault time

thời gian hỏng hóc
Khoảng thời gian hệ thống máy tính ngừng hoặc không thể làm việc được.

fault location program

chương trình định vị sai sót
Chương trình con của chương trình chẩn đoán sai sót xác định nguyên nhân làm hỏng dữ liệu hoặc thiết bị.

fault diagnosis

chẩn đoán lỗi, chẩn đoán sai sót
Quá trình xác định vị trí và bản chất của sai sót trong hệ thống tính toán.

fault detection

phát hiện sai sót, tìm lỗi
Quá trình tự động tìm lỗi nhờ các phương pháp logic hay toán học chỉ ra sai trong các mạch điện, điện tử.

fault

lỗi sai sót
Xem thêm bug, error.

father file

tệp bố, tệp mẹ
Biến thái (version) ngay trước một tệp hiện thời. Xem thêm grandfather, son file.

fatal error

lỗi nghiêm trọng
Lỗi trong chương trình hoặc thiết bị làm hệ thống bị hỏng.

fast peripheral

thiết bị ngoại vi nhanh
Thiết bị ngoại vi liên lạc với máy tính ở tốc độ rất cao chẳng hạn đĩa từ, ngược lại với slow peripheral (thiết bị ngoại vi chậm) là thiết bị hoạt động theo kiểu cơ khí - ví dụ như máy đọc bìa.

fast line

đường truyền nhanh
Đường truyền thông đặc biệt cho phép truyền số liệu với tốc độ 48 hoặc 96 Kbuat.

fast access memory (FAM)

bộ nhớ truy cập nhanh
Vùng bộ nhớ có thể đọc ra và ghi vào rất nhanh.

fan-out

hệ số phân đầu ra
Số cực đại các thiết bị được điều khiển một cách tin cậy bởi các đầu ra của vi mạch hay mạch điện nói chung.

fan-in

hệ số gộp đầu vào
Số cực đại các tín hiệu ở đầu vào của vi mạch hoặc mạch điện nói chung.

family

họ
1. Một nhóm các đối tượng giống nhau.
2. Các máy móc thế hệ khác nhau nhưng cùng kiểu, tương thích với nhau.

FAM

Xem fast access memory.

false error

lỗi báo sai
Thông báo lỗi khi không có lỗi nào xảy ra.

false drop hoặc false retrieval

đọc sai, tìm kiếm sai
Tệp số liệu không đúng ý đồ được lấy ra từ cơ sở dữ liệu khi mã tìm kiếm sai.

false code

mã sai
Mã nhận giá trị ngoài quy định của bảng mã.
sai
Thuật ngữ logic có giá trị bằng số 0 nhị phân, ngược lại với true (đúng).

fall back

dự phòng
Các lệnh, thủ tục dự phòng hoặc dữ liệu được dùng khi gặp lỗi hoặc hỏng hóc. Fall back routine (chuyển sang chế độ dự phòng) là thủ tục được người dùng thực hiện khi máy móc hoặc hệ thống bị hỏng hóc. Thủ tục này được gọi sau khi xảy ra hỏng hóc.

failure recovery

khôi phục
Khả năng thực hiện lại một tiến trình hoặc một chương trình sau khi hỏng hóc xảy ra và đã được chỉnh lại.

failure rate

tần số hỏng hóc
Thời gian hỏng hóc so với tổng thời gian thực hiện.

failure logging

nhật ký hỏng hóc
Phần hệ điều hành dùng để tự động lưu lại tình trạng hiện thời của hệ thống và các dữ liệu liên quan đến lỗi hoặc hỏng hóc.

fail soft system

hệ kháng lỗi mềm
Hệ thiết bị tính toán được cài đặt trong đó những phần mềm điều khiển tự động cho phép hệ tiếp tục làm việc khi có sự cố. Chẳng hạn nếu hệ phát hiện đĩa cứng có vấn đề thì hệ chỉ cho phép đọc và sẽ ngăn không cho ghi thông tin lên đó nữa. Các đặc phận kháng lỗi mềm cũng sẽ lần lượt đóng các thiết bị cả hệ thống khi cần thiết để bảo toàn dữ liệu.

fail safe system

hệ kháng lỗi
Hệ thiết bị tính toán có khả năng tiếp tục công việc xử lý ngay cả khi có sự cố ở phần thiết bị nào đó. Đó là nhờ có các thiết bị dự phòng được đưa tự động vào để tiếp tục tiến trình - thậm chí có cả máy tính dự phòng đối với những hệ kháng lỗi có yêu cầu cao.

factorize

phân tích ra thừa số
Tách một số thành hai thừa số, hai thừa số này nhân với nhau sẽ cho lại kết quả là số ban đầu, ví dụ 15 phân tích thành hai thừa số 1, 15 hoặc 3, 5.

factorial

giai thừa
Tích số của tất cả các số tự nhiên kể từ 1 đến số chỉ ra. Ví dụ 4 giai thừa (viết là 4!) là 1x2x3x4 = 24.

factor

Hệ số, thừa số.

facsimile transmission (FAX)

hệ thống truyền FAX
Hệ thống điện tử dùng để truyền các văn kiện tài liệu thông thường. Ở điểm phát, tài liệu được quét vào, biến đổi thành tín hiệu điện và truyền theo kênh truyền tin. Tại điểm thu, tài liệu được tái tạo lại trên giấy tương đối giống bản gốc.

facsimile character generator

bộ sinh ký tự
Phương pháp hiển thị ký tự lên màn hình máy tính bằng cách sao chép các hình được lập trình từ trước trong bộ nhớ.

facia

Xem fascia.

face

Xem typeface.

F

Số trong hệ 16 có giá trị bằng 15 ở hệ cơ số 10.

f (femto-)

Tiếp đầu ngữ chỉ một phần ngàn của một triệu triệu (10-15).

extrapolation

ngoại suy
Phương pháp dự đoán xu thế hoặc đặc tính của tương lai trên cơ sở phân tích dữ liệu của quá khứ và hiện tại.

extract instruction

lệnh trích
Lệnh dùng để chọn và đọc các dữ liệu cần thiết trong tệp hoặc trong cơ sở dữ liệu.

extract

trích, khai thác
Lấy dữ liệu cần thiết ra khỏi cơ sở dữ liệu.

extracode

mã ngoại
Các chương trình ngắn trong hệ điều hành mô phỏng các chức năng của phần cứng.

external storage

bộ nhớ ngoài
Đồng nghĩa với auxiliary storage.

external sort

phương pháp sắp xếp ngoài
Phương pháp sắp xếp dữ liệu lưu trữ trong bộ nhớ ngoài như đĩa từ và dùng đĩa làm vùng nhớ trung gian trong quá trình sắp xếp.

external schema

lược đồ ngoài
Một cách nhìn của người sử dụng về cấu trúc chương trình hoặc dữ liệu.

external register

thanh ghi ngoài
Thanh ghi được tạo trong bộ nhớ chính chứ không phải trong CPU.

external memory

bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ nằm ngoài máy tính chủ mà CPU có thể truy cập đến được.

external interrupts

ngắt ngoài
Tín hiệu báo ngắt từ thiết bị ngoại vi. Nguyên nhân gây ra ngắt ngoài có thể là thiết bị ngoại vi hoặc kênh truyền cần được phục vụ hoặc bị trục trặc.

external disk drive

ổ đĩa ngoài
Thiết bị không gắn cứng trong máy tính mà được lắp thêm vào để mở rộng dung lượng bộ nhớ.

external device

thiết bị ngoài, thiết bị phụ
Thiết bị ngoại vi hoặc thiết bị trợ giúp nối vào hệ thống tính toán, ví dụ như đầu cuối, máy in.

external data file

tệp dữ liệu ngoài
Tệp lưu riêng, chứa dữ liệu cho chương trình.

external clock

đồng hồ ngoài
Đồng hồ hoặc bộ phận phát tín hiệu đồng bộ nằm ngoài thiết bị.

extension memory

bộ nhớ mở rộng
Vùng nhớ nằm ngoài máy tính chủ nhưng có thể truy cập đến được.

extensible language

ngôn ngữ mở rộng được
Ngôn ngữ máy tính cho phép người dùng bổ sung thêm các lệnh và các kiểu dữ liệu.

extending serial file

tệp tuần tự mở rộng được
Tệp được phép bổ sung thêm hoặc không bị ràng buộc bởi kích thước tối đa.

extended BNF

Xem EBNF.