Saturday, March 30, 2013

hold time

thời gian giữ
Khoảng thời gian tín hiệu giữ nguyên giá trị trên buyt để các thiết bị nhận biết được sự có mặt của nó.

HMI (Human-Machine Interface)

giao tiếp người-máy
Các phương tiện đảm bảo sự tương tác giữa người sử dụng và hệ thống máy tính.

HLS model

mô hình HLS
Một mô hình mày được sử dụng trong kỹ thuật đồ họa máy tính. Màu sắc được xác định bởi 3 tham số Hue - Luminosity - Saturation (ánh màu - độ phát sáng - độ đậm đặc). Xem thêm HSV model và RGB model.

HLL

Xem high-level language.

HLDLC

Xem high-level data link control.

hit rate

hệ số trúng
Tỷ lệ (thông thường được dùng dưới dạng phần trăm) giữa số các phần tử dữ liệu được lựa chọn trên số các phần tử được duyệt.

hit on the line

chạm trên đường
Một nhiễu ngắn trên đường truyền thông sinh ra do dữ liệu bị hỏng.

histogram

biểu đồ cột, hoành đồ
Đồ thị, biểu đồ trong đó các giá trị được biểu diễn trên dải dọc hay dải ngang.

hi-res

Xem high resolution.

highway

Ở Anh dùng đồng nghĩa với bus.

high tech (high technology)

kỹ thuật cao cấp
Thuật ngữ nói về các kỹ thuật và các tổ chức liên quan đến các sản phẩm điện tử như máy tính và các thiết bị y tế tiên tiến. Chính phủ Mỹ xác định các công ty kỹ thuật cao cấp là các hãng chế tạo phải chi tiêu phần tương đối lớn lợi tức của họ để nghiên cứu và phát triển (research and development - R & D). Trong sự phân loại này bao gồm cả các hãng phần mềm gắn mật thiết với các công ty "kỹ thuật cao cấp" này. Một số trường đại học thực hiện nhiều các công việc thuộc phạm vi R & D cũng được chính phủ đưa vào dạng các tổ chức "kỹ thuật cao cấp".

high speed skip

nhảy cao tốc, nhảy nhanh
Chuyển động nhanh trong máy in để bỏ qua các vị trí trống không in gì.

high specification hoặc high spec

đặc trưng cao
Hệ thống với độ chính xác cao hoặc có nhiều đặc tính quan trọng.

high-resolution hoặc hi-res graphics

đồ họa phân giải cao
Khả năng của màn hình có thể hiển thị một số lượng rất lớn các điểm trên một đơn vị diện tích.

high priority program

chương trình ưu tiên cao
Chương trình quan trọng hoặc khẩn cần được chạy trước.

high performance equipment

thiết bị thao tác nhanh, thiết bị cao cấp
Thiết bị chất lượng rất tốt hoặc với nhiều đặc tính quý.

high pass filter

bộ lọc tần số cao
Mạch điện tử cho phép các tần số cao hơn một giới hạn nhất định đi qua và ngăn các tần số nhỏ hơn giới hạn đó.

high order language

Xem high-level language (từ này chỉ dùng trong bộ quốc phòng Mỹ).

high order

cao, trật tự cao
Chữ số với trọng số cao nhất trong biểu diễn số.

highlights

đậm nét, rõ nét
Các ký tự được làm nổi bật so với phần còn lại của văn bản, thường sử dụng loại chữ đậm.

high-level (programming) language (HLL)

ngôn ngữ bậc cao
Ngôn ngữ lập chương trình cho máy tính cho phép khi viết chương trình được dùng các từ và các lệnh dễ hiểu gần với ngôn ngữ tự nhiên (natural language). Chương trình sau đó được dịch sang mã máy để máy hiểu và thực hiện. So sánh với low-level language.

high-level data link control station

trạm kiểm tra liên kết dữ liệu bậc cao
Thiết bị và các chương trình thực hiện việc nhận và truyền đi các bó dữ liệu theo tiêu chuẩn HLDLC.

Friday, March 29, 2013

high-level data link control (HLDLC)

điều khiển liên kết dữ liệu bậc cao
Biên bản truyền thông do ISO (International Organization for Standardization) ban hành cho phép các thiết bị của các hãng khác nhau giao tiếp được với nhau.

high density storage

bộ nhớ mật độ cao
Bộ nhớ có khả năng lưu một số lượng bit rất lớn trên một đơn vị diện tích. Đĩa cứng là một trong các môi trường nhớ có mật độ cao.

hierarchical directory

thư mục phân cấp
Bản liệt kê thư mục theo cấu trúc hình cây của các tệp trên đĩa. Nó chỉ ra thư mục chính và các tệp của nó, các nhánh và các thư mục con.

hierarchical database

cơ sở dữ liệu phân cấp
Cơ sở dữ liệu trong đó các bản ghi được tổ chức theo cấu trúc dữ liệu phân cấp. Xem thêm data structure.

hierarchical computer network

mạng máy tính phân cấp
Mạng máy tính trong đó các chức năng xử lý và điều khiển được thực hiện trên một số mức (levels). Công việc được thực hiện ở mỗi mức xác định kiểu, cấp độ và số lượng máy tính cùng các thiết bị ngoại vi cần có cho mức ấy.

hierarchical communications system

hệ truyền thông phân cấp
Mạng truyền thông mà mỗi nhánh có thể có một số nhánh con riêng xuất phát từ nó.

hierarchy

sự phân cấp, thứ bậc
Phương pháp tổ chức dữ liệu hay các cấu trúc, các đối tượng nào đó có tính đến độ ưu tiên. Các mục quan trọng nhất có độ ưu tiên cao nhất, hoặc chung nhất thường xếp ở trên cùng, sau đó dần dần xuống dưới theo cấu trúc cây.

hidden line removal

loại bỏ các đường ẩn
Xóa các đường ẩn trong mô tả hai chiều của đối tượng ba chiều.

hidden line algorithm

thuật toán loại bỏ đường ẩn
Cách thức loại bỏ các đường ẩn trong mô tả hai chiều của một đối tượng ba chiều.

hidden line

dòng ẩn, đường ẩn
Đường biểu diễn đối tượng ba chiều bị che khuất bởi các yếu tố khác.

hidden file

tệp ẩn
Tệp không hiển thị khi đọc thư mục theo cách thông thường, tính chất này thường dùng đối với các tệp quan trọng.

hidden defect

khuyết tật ẩn
Những khuyết tật, thiếu sót trong chương trình không thể phát hiện được khi chạy thử.

Hewlett-packard company (HP)

Hãng của Mỹ sản xuất nhiều loại máy tính và các thiết bị ngoại vi, hãng này còn sản xuất các loại thiết bị đo lường điện tử khác.

hex pad

bàn phím thập lục phân
Bàn phím với các phím chữ số thập lục phân.

hex dump

xuất dạng thập lục phân
Hiển thị nội dung một bộ phận bộ nhớ dưới dạng thập lục phân.

hex hoặc hexadecimal notation

ghi số ở dạng cơ số thập lục phân
Hệ thống số cơ số 16 dùng các số 0-9 và các chữ A-F để ký hiệu con số.

heuristic

mang tính kinh nghiệm, cảm tính
Thuật ngữ thường để nói về một phương pháp giải quyết vấn đề. Cách tiếp cận "mang tính kinh nghiệm" sẽ tìm lời giải cho một bài toán bằng cách mô tả và thực hiện một số việc (thường là có phần tính toán) hướng về việc giải bài toán đặt ra và tìm cách đánh giá kết quả theo tiêu chuẩn nào đó để có một hình dung nhất định về hiệu quả, ý nghĩa lời giải đạt được. Thuật ngữ heuristic thường ám chỉ việc sử dụng những kỹ thuật cảm tính, không hình thức hóa. Cách tiếp cận thuật toán (algorithmic approach) là cách tiếp cận đối lập với heuristic approach vì ở đó mọi quy tắc, thủ tục được xác định chính xác.

heterogeneous multiplexing

dồn không đồng nhất
Sự truyền thông của hệ thống dồn với các kênh có tốc độ truyền và biên bản khác nhau.

Thursday, March 28, 2013

heterogeneous network

mạng không đồng nhất
Mạng máy gồm các máy tính thuộc các chủng loại khác nhau.

Hertz

Đơn vị tần số hệ SI xác định bằng số chu kỳ trong 1 giây.

help

tư liệu đối thoại, bảng chỉ dẫn
Chức năng trong chương trình hay hệ thống cung cấp các thông tin hữu ích về chương trình đang sử dụng.

heat sink

bộ góp nhiệt
Thiết bị kim loại dùng để điều khiển sự tản nhiệt của các thành phần điện tử ngăn chặn các hư hại có thể xảy ra.

heat sensitive paper

Xem electrostatic printing.

heap

xếp đống, chất đống
Vùng chứa dữ liệu trung gian cho phép truy cập ngẫu nhiên.

head park

cố định đầu từ
Chuyển đầu đọc/viết trong ổ đĩa vào vị trí an toàn (không nằm trên đĩa) để nếu máy bị rung xóc thì đầu từ hoặc dữ liệu trên đĩa không bị hỏng.

header label

nhãn đầu
Dữ liệu ở đầu băng từ chứa thông tin điều khiển, định khuôn và định danh cho băng.

header card

bìa đầu
Bìa đục lỗ chứa một số thông tin về các bìa còn lại trong tập bìa.

header block

khối đầu, khối tiêu đề
Khối ở phần đầu của tệp dữ liệu chứa các thông tin mô tả đặc trưng của tệp đó.

header

đầu tiêu đề
1. (Trong mạng cục bộ) Bó dữ liệu được gửi trước khi truyền, chứa thông tin về điểm tới và đường truyền.
2. Thông tin ở đầu tệp dữ liệu.
3. Các từ ở đầu trang tài liệu (như tiêu đề, tên tác giả, số trang...). Xem thêm footer.

head demagnetizer

bộ khử từ cho đầu băng
Thiết bị dùng để loại trừ các tác động từ tính ngẫu nhiên có thể sinh ra trên đầu băng từ.

head crash

hỏng do đầu từ
Hỏng đĩa khi đầu từ chạm tới đĩa làm cho mặt đĩa bị hư và dữ liệu bị mất.

head cleaning disk

đĩa lau đầu từ
Đĩa đặc biệt dùng để làm sạch đầu đọc/ghi đĩa.

head alignment

chỉnh tâm đầu từ
Chỉnh vị trí của đầu băng hoặc đĩa đối với bề mặt từ tính để hoạt động tốt nhất.

head

đầu, phần trên, phần trước, đề mục
Bộ phận đọc, ghi dữ liệu trên bề mặt của môi trường nhớ từ tính, ví dụ như đĩa, băng. Nó còn được gọi là combined hay read/write head.

HDX

Xem half duplex.

HDLC

Xem high-level data link control.

HD

Xem half duplex.

hazard-free-implementation

thiết đặt chống rủi ro
Hàm logic được thiết lập có tính đến các rủi ro có thể xảy ra và giải quyết chúng.

hash value

giá trị hàm băm
Xem hash.

hash total

tổng băm, tổng kiểm tra
Một kỹ thuật thông dụng để kiểm tra xem dữ liệu đã đưa vào máy chính xác chưa. Việc chuẩn bị một "tổng kiểm tra" đòi hỏi bổ sung một hoặc nhiều trường số trong một nhóm các bản ghi. Chẳng hạn nếu mỗi bản ghi chứa trường "mã số nhân viên" thì người ta cộng tay các giá trị này lại. Máy tính sẽ làm lại phép cộng này và các tổng được so sánh với nhau. Nếu chúng trùng nhau thì dữ liệu được xem là nhập đúng ít ra là cho trường "mã số nhân viên" này.

hash table

Xem hash.

hashing function

Xem hash.

hashing

băm, chặt
1. Kỹ thuật biến đổi các giá trị trong trường dữ liệu thành một đại lượng gọn (compact) hơn thể hiện các giá trị này. Thông thường đối tượng biến đổi là các khóa.
2. Phương pháp tổ chức bảng đảm bảo cho việc tìm kiếm trên bảng và biến đổi bảng một cách nhanh chóng, đặc biệt là trong trường hợp các phần tử mới được bổ sung thêm vào bảng không theo quy luật nào. Mỗi phần tử đưa vào bảng đều có một khóa đặc thù, quá trình đưa vào được thực hiện thông qua hàm băm (hash function) ứng mỗi khóa với một số nguyên nằm trong khoảng địa chỉ của bảng, tuy nhiên do đây không phải là quan hệ 1 - 1 nên hai khóa khác nhau có thể có chung một địa chỉ. Phương pháp này rất hiệu quả trong trường hợp kích thước của bảng lớn hơn nhiều so với số phần tử đưa vào.

hardwired program

chương trình gài cứng
Chương trình máy tính được xây dựng trong phần cứng, không thể thay đổi được.

hardwired logic

logic gài cứng
Hàm logic hay chương trình được cài trong phần cứng nhờ sử dụng các thiết bị điện tử (chẳng hạn như các cổng).

hardware security

bảo vệ phần cứng
Bảo đảm an toàn hệ thống bằng các phương tiện phần cứng.

hardware reliability

độ tin cậy phần cứng
Khả năng một bộ phận phần cứng thao tác bình thường trong một khoảng thời gian.

hardware interrupt

ngắt phần cứng
Tín hiệu ngắt được phát ra từ một bộ phận cứng chứ không phải do phần mềm.

hardware configuration

cấu hình phần cứng
Cách thức phần cứng của hệ máy tính được nối với nhau. Quá trình này thường chỉ tiến hành một lần và đảm bảo để hệ điều hành, thiết bị ngoại vi và các tài nguyên khác làm việc hiệu quả.

hardware compatibility

tương thích phần cứng
Cấu trúc của hai máy tính khác nhau cho phép cái này chạy chương trình của cái kia mà không phải thay đổi gì.

hardware

phần cứng
Phần cứng bao gồm các máy tính, các thiết bị ngoài và mọi thiết bị khác chẳng hạn các kênh truyền thông, đĩa, băng, cáp,v.v..., nói chung là bao gồm mọi chi tiết, thiết bị: cơ, điện, đdiện tử... tạo nên hệ thống tính toán. Thuật ngữ (firmware tạm dịch là "phần sụn" thường được dùng để chỉ các mạch chứa các lệnh chương trình lập sẵn cài trên nó, nghĩa là tổ hợp của phần mềm (software).

hard-sectoring

chia sector cứng
Cách phân chia cứng các cung (sector) trên đĩa ngay khi chế tạo nó. Trái lại, việc phân chia mềm sẽ được thực hiện bởi hệ điều hành khi khởi tạo (format) đĩa.

hard failure

sai sót phần cứng
Sự cố phần cứng cần phải sửa để thiết bị có thể hoạt động bình thường.

hard error

lỗi cứng
Lỗi thường trực trong hệ thống.

hard disk drive

ổ đĩa cứng
Bộ phận dùng để thực hiện các thao tác lưu trữ và tìm dữ liệu khi quay đĩa cứng.

hard disk

đĩa cứng
Đĩa từ cứng có khả năng lưu trữ dữ liệu gấp nhiều lần so với đĩa mềm và thường gắn cứng trong máy tính.

hard copy

sao chép cứng
Tài liệu hay bản sao của thông tin chứa trong máy tính được in (ra giấy, ra phim, v.v...) ở dạng có thể đọc được (ngược lại với soft copy). Hard copy interface (giao diện in) là giao diện tuần tự hoặc song song dùng để truyền dữ liệu giữa máy tính và máy in.

hard card

card cứng
Tấm card chứa ổ đĩa cứng và các mạch giao điện cần thiết để có thể cắm vào thiết bị nối mở rộng của hệ thống.

Monday, March 25, 2013

hard

cứng, không thay đổi
Bộ phận của hệ máy tính không thể lập trình hay thay đổi được.

hangup

treo
Sự dừng đột ngột của chương trình làm việc (thường xảy ra với CPU đang thực hiện chỉ thị không hợp cách hoặc rơi vào chu trình vô hạn).

hands on

chế độ thao tác bằng tay
Hệ thống làm việc khi thao tác viên điều khiển bằng cách ấn phím trên bàn phím để ra chỉ thị.

hands off

chế độ tự động
Hệ thống làm việc mà thao tác viên không cần thiết phải đụng vào thiết bị.

handshake I/O control

kiểm tra vào/ra xác định thiết lập quan hệ
Sử dụng các tín hiệu xác định để thiết lập quan hệ sẵn sàng nhận và sẵn sàng truyền, cho phép máy tính liên lạc được với các thiết bị ngoại vi.

handshake hoặc handshaking

xác định thiết lập quan hệ, bắt tay
Các tín hiệu được tiêu chuẩn hóa giữa 2 thiết bị để kiểm tra hệ thống làm việc có chuẩn hay không, thiết bị có tương thích và việc truyền dữ liệu có đúng hay không (tín hiệu gồm có sẵn sàng nhận, sẵn sàng chuyển, dữ liệu OK).

handler hoặc driver

bộ xử lý, bộ điều khiển
Một phần của hệ điều hành hay của chương trình dùng để điều khiển các thiết bị ngoại vi.

hand-held computer

máy tính cầm tay
Máy tính nhỏ có thể cầm tay, có thể dùng để nhập thông tin khi không có terminal.

Hamming distance

khoảng cách Hamming
Số các chữ số khác nhau trong hai từ có độ dài bằng nhau.

Hamming code

mã Hamming
Hệ thống mã sử dụng các bit kiểm tra và tổng kiểm tra để phát hiện và sửa lỗi trong dữ liệu được truyền. Mã này dùng chủ yếu trong hệ teletext.

halt condition

trạng thái dừng
Trạng thái thao tác khi CPU mặc lỗi, có chỉ thị sai hoặc gặp chỉ thị dừng trong chương trình đang chạy.

halt hoặc halt instruction

lệnh dừng
Lệnh ngừng thực hiện chương trình. Trong các máy tính cũ lệnh này làm ngừng hoạt động của CPU, còn đối với các máy tính hiện đại hơn lệnh này nói chung chỉ làm ngừng mức hệ thống, điều khiển được trả lại cho hệ điều hành để có thể tiến hành các công việc khác.

Hall effect switch

chuyển mạch cứng
Chuyển mạch điện tử dưới tác động của trường điện từ. Những chuyển mạch kiểu này thường sử dụng cho bàn phím.

half word

nửa từ
Một dòng các bit chiếm một nửa từ máy tính tiêu chuẩn nhưng có thể truy cập tới như một đơn vị đơn lẻ.

half space

nửa bước
Chuyển động của giấy trong máy in một khoảng bằng nửa chiều cao của ký tự bình thường.

half-intensity

bán cường độ
Ký tự hoặc hình vẽ hiển thị ở một nửa độ sáng bình thường.

Thursday, March 21, 2013

half duplex modem

mô-đem bán song công
Mô-đem tại mỗi thời điểm chỉ làm việc trong một chế độ (truyền hoặc nhận).

half duplex

bán song công
Truyền dữ liệu chỉ theo một hướng tại từng thời điểm trong kênh 2 chiều.